non-winners

[Mỹ]/[ˈnɒn ˈwɪnəz]/
[Anh]/[ˈnɑːn ˈwɪnərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những người không chiến thắng; kẻ thua cuộc; các mục hoặc danh sách không chiến thắng trong một cuộc thi.
adj. Không thành công; không giành chiến thắng.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-winners list

Danh sách những người không giành chiến thắng

becoming non-winners

Trở thành những người không giành chiến thắng

avoiding non-winners

Tránh những người không giành chiến thắng

among non-winners

Trong số những người không giành chiến thắng

group of non-winners

Nhóm những người không giành chiến thắng

former non-winners

Những người không giành chiến thắng trước đây

identifying non-winners

Xác định những người không giành chiến thắng

chronic non-winners

Những người không giành chiến thắng mãn tính

future non-winners

Những người không giành chiến thắng trong tương lai

potential non-winners

Những người có thể không giành chiến thắng

Câu ví dụ

the non-winners often feel discouraged after the competition.

Người không giành chiến thắng thường cảm thấy thất vọng sau cuộc thi.

we analyzed the strategies of the non-winners to improve our own approach.

Chúng tôi đã phân tích chiến lược của những người không giành chiến thắng để cải thiện phương pháp của chính mình.

it's important to support the non-winners and encourage them to try again.

Điều quan trọng là phải hỗ trợ những người không giành chiến thắng và khuyến khích họ thử lại.

many non-winners learn valuable lessons from their experience.

Nhiều người không giành chiến thắng học được những bài học quý giá từ kinh nghiệm của họ.

the non-winners in the sales contest received consolation prizes.

Những người không giành chiến thắng trong cuộc thi bán hàng đã nhận được các giải thưởng an ủi.

we should acknowledge the effort of all participants, including the non-winners.

Chúng ta nên ghi nhận nỗ lực của tất cả các người tham gia, bao gồm cả những người không giành chiến thắng.

the non-winners didn't give up, and continued to practice their skills.

Những người không giành chiến thắng không bỏ cuộc và tiếp tục luyện tập kỹ năng của họ.

a significant number of applicants were non-winners in the scholarship selection.

Một số lượng đáng kể các ứng viên là những người không giành chiến thắng trong quá trình chọn học bổng.

the non-winners provided valuable feedback on the event organization.

Những người không giành chiến thắng đã cung cấp phản hồi quý giá về việc tổ chức sự kiện.

despite being non-winners, they remained positive and motivated.

Dù là những người không giành chiến thắng, họ vẫn giữ được tinh thần tích cực và động lực.

the study focused on the experiences of non-winners in the job market.

Nghiên cứu này tập trung vào trải nghiệm của những người không giành chiến thắng trên thị trường lao động.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay