noncentrally

[Mỹ]/[nɒnˈsɛntrəli]/
[Anh]/[nɒnˈsɛntrəli]/

Dịch

adv. Không ở trung tâm; không trung tâm; Một cách không tập trung.

Cụm từ & Cách kết hợp

noncentrally located

không tập trung tại một vị trí

noncentrally positioned

không được đặt tại một vị trí trung tâm

noncentrally distributed

không được phân phối tập trung

noncentrally managed

không được quản lý tập trung

noncentrally controlled

không được kiểm soát tập trung

noncentrally organized

không được tổ chức tập trung

noncentrally planned

không được lập kế hoạch tập trung

noncentrally administered

không được hành chính tập trung

noncentrally coordinated

không được phối hợp tập trung

noncentrally focused

không tập trung vào một điểm

Câu ví dụ

the company decided to noncentrally manage its regional offices.

Doanh nghiệp đã quyết định quản lý các văn phòng khu vực một cách phi tập trung.

power was distributed noncentrally across the network for redundancy.

Điện năng được phân phối phi tập trung trên mạng nhằm đảm bảo tính dự phòng.

the data was stored noncentrally to avoid a single point of failure.

Dữ liệu được lưu trữ phi tập trung để tránh điểm thất bại duy nhất.

we noncentrally located our servers for increased resilience.

Chúng tôi đặt máy chủ của mình một cách phi tập trung để tăng tính bền bỉ.

the research team noncentrally collected data from various sources.

Đội ngũ nghiên cứu thu thập dữ liệu từ nhiều nguồn một cách phi tập trung.

the responsibility for inventory was noncentrally assigned to different teams.

Trách nhiệm về hàng tồn kho được phân bổ phi tập trung cho các nhóm khác nhau.

the system operates noncentrally, allowing for greater flexibility.

Hệ thống hoạt động phi tập trung, cho phép có sự linh hoạt cao hơn.

the organization chose a noncentrally controlled structure for innovation.

Tổ chức đã chọn cấu trúc được kiểm soát phi tập trung nhằm thúc đẩy đổi mới.

the information was noncentrally archived across multiple locations.

Thông tin được lưu trữ phi tập trung tại nhiều vị trí khác nhau.

the project’s funding was noncentrally allocated among several departments.

Quỹ cho dự án được phân bổ phi tập trung giữa nhiều phòng ban.

the decision-making process was deliberately noncentrally structured.

Quy trình ra quyết định được thiết kế cố ý theo cách phi tập trung.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay