nonchronological order
thứ tự không theo thời gian
nonchronological narrative
truyện kể không theo thời gian
nonchronological timeline
đường thời gian không theo trình tự
nonchronological structure
cấu trúc không theo trình tự
nonchronological sequence
dãy không theo trình tự
nonchronological scenes
các cảnh không theo trình tự
nonchronological chapters
các chương không theo trình tự
nonchronological storytelling
kể chuyện không theo trình tự
nonchronological flashbacks
các đoạn hồi tưởng không theo trình tự
nonchronological editing
sự chỉnh sửa không theo trình tự
the documentary uses nonchronological order to build suspense.
Phim tài liệu sử dụng thứ tự không theo thời gian để tạo sự hồi hộp.
her memoir follows a nonchronological structure, moving between childhood and adulthood.
Tác phẩm hồi ức của cô ấy theo cấu trúc không theo thời gian, chuyển đổi giữa tuổi thơ và tuổi trưởng thành.
the novel’s nonchronological narrative reveals key motives late in the story.
Truyện ngắn với lối kể chuyện không theo thời gian tiết lộ những động cơ quan trọng muộn trong câu chuyện.
the editor suggested a nonchronological sequence for the opening scenes.
Người biên tập gợi ý một trình tự không theo thời gian cho các cảnh mở đầu.
the film employs nonchronological storytelling to mirror fragmented memory.
Phim sử dụng lối kể chuyện không theo thời gian để phản ánh trí nhớ bị phân mảnh.
our presentation uses a nonchronological approach, starting with the conclusion.
Bài thuyết trình của chúng tôi sử dụng phương pháp không theo thời gian, bắt đầu từ kết luận.
the teacher assigned a nonchronological timeline to compare causes and effects.
Giáo viên giao một dòng thời gian không theo thời gian để so sánh nguyên nhân và kết quả.
his podcast episode had a nonchronological flow, jumping across decades.
Chương trình podcast của anh ấy có một dòng chảy không theo thời gian, nhảy qua nhiều thập kỷ.
the writer chose a nonchronological outline to highlight recurring themes.
Tác giả chọn một bản phác thảo không theo thời gian để làm nổi bật các chủ đề lặp lại.
the biography takes a nonchronological format, beginning with the final years.
Tiểu sử lấy một định dạng không theo thời gian, bắt đầu từ những năm cuối cùng.
the game’s campaign tells a nonchronological story through scattered flashbacks.
Chiến dịch của trò chơi kể một câu chuyện không theo thời gian thông qua những hồi ức rải rác.
the report presents evidence in a nonchronological arrangement to emphasize patterns.
Báo cáo trình bày bằng chứng theo một sắp xếp không theo thời gian để nhấn mạnh các mô hình.
nonchronological order
thứ tự không theo thời gian
nonchronological narrative
truyện kể không theo thời gian
nonchronological timeline
đường thời gian không theo trình tự
nonchronological structure
cấu trúc không theo trình tự
nonchronological sequence
dãy không theo trình tự
nonchronological scenes
các cảnh không theo trình tự
nonchronological chapters
các chương không theo trình tự
nonchronological storytelling
kể chuyện không theo trình tự
nonchronological flashbacks
các đoạn hồi tưởng không theo trình tự
nonchronological editing
sự chỉnh sửa không theo trình tự
the documentary uses nonchronological order to build suspense.
Phim tài liệu sử dụng thứ tự không theo thời gian để tạo sự hồi hộp.
her memoir follows a nonchronological structure, moving between childhood and adulthood.
Tác phẩm hồi ức của cô ấy theo cấu trúc không theo thời gian, chuyển đổi giữa tuổi thơ và tuổi trưởng thành.
the novel’s nonchronological narrative reveals key motives late in the story.
Truyện ngắn với lối kể chuyện không theo thời gian tiết lộ những động cơ quan trọng muộn trong câu chuyện.
the editor suggested a nonchronological sequence for the opening scenes.
Người biên tập gợi ý một trình tự không theo thời gian cho các cảnh mở đầu.
the film employs nonchronological storytelling to mirror fragmented memory.
Phim sử dụng lối kể chuyện không theo thời gian để phản ánh trí nhớ bị phân mảnh.
our presentation uses a nonchronological approach, starting with the conclusion.
Bài thuyết trình của chúng tôi sử dụng phương pháp không theo thời gian, bắt đầu từ kết luận.
the teacher assigned a nonchronological timeline to compare causes and effects.
Giáo viên giao một dòng thời gian không theo thời gian để so sánh nguyên nhân và kết quả.
his podcast episode had a nonchronological flow, jumping across decades.
Chương trình podcast của anh ấy có một dòng chảy không theo thời gian, nhảy qua nhiều thập kỷ.
the writer chose a nonchronological outline to highlight recurring themes.
Tác giả chọn một bản phác thảo không theo thời gian để làm nổi bật các chủ đề lặp lại.
the biography takes a nonchronological format, beginning with the final years.
Tiểu sử lấy một định dạng không theo thời gian, bắt đầu từ những năm cuối cùng.
the game’s campaign tells a nonchronological story through scattered flashbacks.
Chiến dịch của trò chơi kể một câu chuyện không theo thời gian thông qua những hồi ức rải rác.
the report presents evidence in a nonchronological arrangement to emphasize patterns.
Báo cáo trình bày bằng chứng theo một sắp xếp không theo thời gian để nhấn mạnh các mô hình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay