nonclerical work
công việc không phải là hành chính
doing nonclerical
làm việc không phải là hành chính
nonclerical tasks
các nhiệm vụ không phải là hành chính
nonclerical staff
nghiệp vụ không phải là hành chính
primarily nonclerical
chủ yếu không phải là hành chính
nonclerical duties
các nhiệm vụ không phải là hành chính
nonclerical role
vai trò không phải là hành chính
nonclerical support
hỗ trợ không phải là hành chính
was nonclerical
đã không phải là hành chính
highly nonclerical
rất không phải là hành chính
she pursued nonclerical roles to escape the monotony of office work.
Cô ấy theo đuổi các vai trò phi hành chính để thoát khỏi sự nhàm chán của công việc văn phòng.
his nonclerical duties involved extensive travel and client interaction.
Những nhiệm vụ phi hành chính của anh ấy bao gồm việc đi công tác nhiều và tương tác với khách hàng.
the company sought candidates with strong nonclerical skills for the project.
Công ty tìm kiếm các ứng viên có kỹ năng phi hành chính mạnh cho dự án.
he transitioned from a clerical position to a more nonclerical leadership role.
Anh ấy chuyển từ vị trí hành chính sang vai trò lãnh đạo phi hành chính hơn.
the training program emphasized nonclerical skills like problem-solving and communication.
Chương trình đào tạo nhấn mạnh các kỹ năng phi hành chính như giải quyết vấn đề và giao tiếp.
many found the nonclerical aspects of the job more engaging than administrative tasks.
Nhiều người thấy các khía cạnh phi hành chính của công việc hấp dẫn hơn các nhiệm vụ hành chính.
the team valued members with diverse nonclerical backgrounds and experiences.
Đội ngũ trân trọng các thành viên có nền tảng và kinh nghiệm phi hành chính đa dạng.
he excelled in nonclerical areas requiring creativity and independent thinking.
Anh ấy xuất sắc trong các lĩnh vực phi hành chính đòi hỏi sự sáng tạo và tư duy độc lập.
the project required a mix of clerical and nonclerical responsibilities.
Dự án yêu cầu sự kết hợp giữa các nhiệm vụ hành chính và phi hành chính.
she preferred nonclerical work that allowed her to use her analytical abilities.
Cô ấy ưa thích công việc phi hành chính cho phép cô sử dụng khả năng phân tích của mình.
the new position offered opportunities for nonclerical growth and advancement.
Vị trí mới này cung cấp cơ hội phát triển và thăng tiến phi hành chính.
nonclerical work
công việc không phải là hành chính
doing nonclerical
làm việc không phải là hành chính
nonclerical tasks
các nhiệm vụ không phải là hành chính
nonclerical staff
nghiệp vụ không phải là hành chính
primarily nonclerical
chủ yếu không phải là hành chính
nonclerical duties
các nhiệm vụ không phải là hành chính
nonclerical role
vai trò không phải là hành chính
nonclerical support
hỗ trợ không phải là hành chính
was nonclerical
đã không phải là hành chính
highly nonclerical
rất không phải là hành chính
she pursued nonclerical roles to escape the monotony of office work.
Cô ấy theo đuổi các vai trò phi hành chính để thoát khỏi sự nhàm chán của công việc văn phòng.
his nonclerical duties involved extensive travel and client interaction.
Những nhiệm vụ phi hành chính của anh ấy bao gồm việc đi công tác nhiều và tương tác với khách hàng.
the company sought candidates with strong nonclerical skills for the project.
Công ty tìm kiếm các ứng viên có kỹ năng phi hành chính mạnh cho dự án.
he transitioned from a clerical position to a more nonclerical leadership role.
Anh ấy chuyển từ vị trí hành chính sang vai trò lãnh đạo phi hành chính hơn.
the training program emphasized nonclerical skills like problem-solving and communication.
Chương trình đào tạo nhấn mạnh các kỹ năng phi hành chính như giải quyết vấn đề và giao tiếp.
many found the nonclerical aspects of the job more engaging than administrative tasks.
Nhiều người thấy các khía cạnh phi hành chính của công việc hấp dẫn hơn các nhiệm vụ hành chính.
the team valued members with diverse nonclerical backgrounds and experiences.
Đội ngũ trân trọng các thành viên có nền tảng và kinh nghiệm phi hành chính đa dạng.
he excelled in nonclerical areas requiring creativity and independent thinking.
Anh ấy xuất sắc trong các lĩnh vực phi hành chính đòi hỏi sự sáng tạo và tư duy độc lập.
the project required a mix of clerical and nonclerical responsibilities.
Dự án yêu cầu sự kết hợp giữa các nhiệm vụ hành chính và phi hành chính.
she preferred nonclerical work that allowed her to use her analytical abilities.
Cô ấy ưa thích công việc phi hành chính cho phép cô sử dụng khả năng phân tích của mình.
the new position offered opportunities for nonclerical growth and advancement.
Vị trí mới này cung cấp cơ hội phát triển và thăng tiến phi hành chính.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay