nondirectional antenna
ăng-ten không hướng
nondirectional signal
tín hiệu không hướng
nondirectional approach
phương pháp không hướng
nondirectional lighting
ánh sáng không hướng
nondirectional flow
dòng chảy không hướng
nondirectional sound
âm thanh không hướng
nondirectional behavior
hành vi không hướng
nondirectional movement
sự di chuyển không hướng
nondirectional pattern
mẫu không hướng
nondirectional style
phong cách không hướng
the device operates in a nondirectional manner.
thiết bị hoạt động theo hướng không định.
nondirectional antennas can receive signals from any direction.
các ăng-ten không định hướng có thể nhận tín hiệu từ mọi hướng.
in a nondirectional approach, all views are considered equally.
trong cách tiếp cận không định hướng, tất cả các quan điểm đều được xem xét như nhau.
the nondirectional nature of the system simplifies the design.
tính chất không định hướng của hệ thống giúp đơn giản hóa thiết kế.
they created a nondirectional strategy for the project.
họ đã tạo ra một chiến lược không định hướng cho dự án.
nondirectional lighting can enhance the ambiance of a room.
ánh sáng không định hướng có thể nâng cao không khí của một căn phòng.
the study focused on nondirectional communication methods.
nghiên cứu tập trung vào các phương pháp giao tiếp không định hướng.
using a nondirectional approach can foster creativity.
sử dụng cách tiếp cận không định hướng có thể thúc đẩy sự sáng tạo.
her feedback was nondirectional, allowing for open discussion.
phản hồi của cô ấy là không định hướng, cho phép thảo luận mở.
the nondirectional flow of information improved team collaboration.
dòng thông tin không định hướng đã cải thiện sự hợp tác của nhóm.
nondirectional antenna
ăng-ten không hướng
nondirectional signal
tín hiệu không hướng
nondirectional approach
phương pháp không hướng
nondirectional lighting
ánh sáng không hướng
nondirectional flow
dòng chảy không hướng
nondirectional sound
âm thanh không hướng
nondirectional behavior
hành vi không hướng
nondirectional movement
sự di chuyển không hướng
nondirectional pattern
mẫu không hướng
nondirectional style
phong cách không hướng
the device operates in a nondirectional manner.
thiết bị hoạt động theo hướng không định.
nondirectional antennas can receive signals from any direction.
các ăng-ten không định hướng có thể nhận tín hiệu từ mọi hướng.
in a nondirectional approach, all views are considered equally.
trong cách tiếp cận không định hướng, tất cả các quan điểm đều được xem xét như nhau.
the nondirectional nature of the system simplifies the design.
tính chất không định hướng của hệ thống giúp đơn giản hóa thiết kế.
they created a nondirectional strategy for the project.
họ đã tạo ra một chiến lược không định hướng cho dự án.
nondirectional lighting can enhance the ambiance of a room.
ánh sáng không định hướng có thể nâng cao không khí của một căn phòng.
the study focused on nondirectional communication methods.
nghiên cứu tập trung vào các phương pháp giao tiếp không định hướng.
using a nondirectional approach can foster creativity.
sử dụng cách tiếp cận không định hướng có thể thúc đẩy sự sáng tạo.
her feedback was nondirectional, allowing for open discussion.
phản hồi của cô ấy là không định hướng, cho phép thảo luận mở.
the nondirectional flow of information improved team collaboration.
dòng thông tin không định hướng đã cải thiện sự hợp tác của nhóm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay