omni-directional

[Mỹ]/[ˈɒm.nɪˌdɪˈræk.ʃənəl]/
[Anh]/[ˈɑːm.nɪˌdɪˈræk.ʃənəl]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Có khả năng nhận hoặc truyền tín hiệu theo mọi hướng; Phát xạ hoặc hoạt động theo mọi hướng; Có khả năng hoạt động theo bất kỳ hướng nào.
n. Thiết bị hoặc hệ thống phát xạ hoặc nhận tín hiệu theo mọi hướng.

Cụm từ & Cách kết hợp

omni-directional antenna

anten đa hướng

omni-directional movement

chuyển động đa hướng

omni-directional speaker

loa đa hướng

omni-directional microphone

micro đa hướng

omni-directional light

ánh sáng đa hướng

omni-directional search

tìm kiếm đa hướng

omni-directional flow

luồng đa hướng

omni-directional camera

camera đa hướng

omni-directional sensing

cảm biến đa hướng

omni-directional system

hệ thống đa hướng

Câu ví dụ

the omni-directional microphone captured sound from all angles.

Micrôфон đa hướng đã ghi âm âm thanh từ mọi hướng.

we needed an omni-directional antenna for complete coverage.

Chúng tôi cần một ăng-ten đa hướng để có được phạm vi phủ sóng đầy đủ.

the security camera offered 360-degree, omni-directional surveillance.

Camera an ninh cung cấp giám sát 360 độ, đa hướng.

the omni-directional speaker delivered consistent sound quality.

Loa đa hướng cung cấp chất lượng âm thanh ổn định.

the robot's omni-directional wheels allowed for easy maneuvering.

Các bánh xe đa hướng của robot cho phép di chuyển dễ dàng.

the omni-directional sensor detected movement in every direction.

Cảm biến đa hướng phát hiện chuyển động theo mọi hướng.

the store featured an omni-directional display showcasing all products.

Cửa hàng có một màn hình đa hướng trưng bày tất cả các sản phẩm.

the omni-directional fan provided even air circulation throughout the room.

Quạt đa hướng cung cấp luồng không khí đều khắp căn phòng.

the research focused on developing an omni-directional navigation system.

Nghiên cứu tập trung vào việc phát triển hệ thống định hướng đa hướng.

the omni-directional lighting illuminated the entire space equally.

Ánh sáng đa hướng chiếu sáng toàn bộ không gian một cách đều đặn.

we chose an omni-directional approach to address the complex problem.

Chúng tôi chọn phương pháp đa hướng để giải quyết vấn đề phức tạp này.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay