nonet

[Mỹ]/nəʊˈnɛt/
[Anh]/noʊˈnɛt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một tác phẩm âm nhạc cho chín nhạc cụ hoặc giọng hát; một nhóm chín nghệ sĩ biểu diễn

Cụm từ & Cách kết hợp

nonet ensemble

ban nhạc nonet

nonet performance

biểu diễn nonet

nonet composition

phù hợp nonet

nonet arrangement

bố trí nonet

nonet musicians

nhạc sĩ nonet

nonet piece

tác phẩm nonet

nonet group

nhóm nonet

nonet sound

âm thanh nonet

nonet concert

buổi hòa nhạc nonet

nonet style

phong cách nonet

Câu ví dụ

the composer wrote a beautiful nonet for the music festival.

Nhà soạn nhạc đã viết một nonet tuyệt đẹp cho lễ hội âm nhạc.

we performed a nonet that captivated the audience.

Chúng tôi đã biểu diễn một nonet khiến khán giả bị cuốn hút.

the nonet features a unique blend of instruments.

Nonet có sự kết hợp độc đáo của các nhạc cụ.

she joined a nonet to explore her passion for music.

Cô ấy đã tham gia một nonet để khám phá niềm đam mê âm nhạc của mình.

the nonet's performance received a standing ovation.

Sự biểu diễn của nonet đã nhận được sự hoan nghênh nhiệt liệt từ khán giả.

he is known for his innovative nonet compositions.

Ông nổi tiếng với những sáng tác nonet sáng tạo.

the nonet was rehearsed for weeks before the concert.

Nonet đã được tập luyện trong nhiều tuần trước buổi hòa nhạc.

they arranged a nonet to celebrate their friendship.

Họ đã sắp xếp một nonet để kỷ niệm tình bạn của họ.

the nonet included both classical and contemporary pieces.

Nonet bao gồm cả các tác phẩm cổ điển và đương đại.

listening to the nonet brought back fond memories.

Nghe nonet gợi lại những kỷ niệm thân thương.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay