nonexpansionist policy
chính sách không mở rộng
remained nonexpansionist
vẫn giữ lập trường không mở rộng
a nonexpansionist stance
một lập trường không mở rộng
nonexpansionist aims
mục tiêu không mở rộng
being nonexpansionist
là không mở rộng
strictly nonexpansionist
hoàn toàn không mở rộng
nonexpansionist approach
phương pháp không mở rộng
their nonexpansionist view
quan điểm không mở rộng của họ
inherently nonexpansionist
chính bản chất không mở rộng
the country's nonexpansionist foreign policy has been praised internationally.
Chính sách đối ngoại không mở rộng của đất nước đã được quốc tế khen ngợi.
we admire their nonexpansionist stance on regional affairs.
Chúng tôi ngưỡng mộ lập trường không mở rộng của họ trong các vấn đề khu vực.
the president reiterated the nation's commitment to a nonexpansionist military strategy.
Tổng thống nhấn mạnh cam kết của đất nước đối với chiến lược quân sự không mở rộng.
their nonexpansionist approach to trade fostered economic stability.
Phương pháp không mở rộng trong thương mại của họ đã góp phần tạo ra sự ổn định kinh tế.
the government maintained a consistently nonexpansionist attitude towards neighboring territories.
Chính phủ duy trì thái độ nhất quán không mở rộng đối với các vùng lãnh thổ lân bang.
a nonexpansionist agenda was central to the candidate's campaign platform.
Một chương trình nghị sự không mở rộng là trung tâm của nền tảng tranh cử của ứng cử viên.
the alliance emphasized its nonexpansionist nature to reassure potential members.
Hiệp hội nhấn mạnh bản chất không mở rộng của mình để an ủi các thành viên tiềm năng.
the company's nonexpansionist business model focused on core markets.
Mô hình kinh doanh không mở rộng của công ty tập trung vào thị trường cốt lõi.
he advocated for a nonexpansionist security policy based on diplomacy.
Ông ủng hộ một chính sách an ninh không mở rộng dựa trên ngoại giao.
the treaty explicitly outlined the parties' nonexpansionist obligations.
Hiệp ước nêu rõ nghĩa vụ không mở rộng của các bên.
despite pressure, the kingdom remained steadfast in its nonexpansionist principles.
Dù chịu áp lực, vương quốc vẫn kiên định với các nguyên tắc không mở rộng của mình.
nonexpansionist policy
chính sách không mở rộng
remained nonexpansionist
vẫn giữ lập trường không mở rộng
a nonexpansionist stance
một lập trường không mở rộng
nonexpansionist aims
mục tiêu không mở rộng
being nonexpansionist
là không mở rộng
strictly nonexpansionist
hoàn toàn không mở rộng
nonexpansionist approach
phương pháp không mở rộng
their nonexpansionist view
quan điểm không mở rộng của họ
inherently nonexpansionist
chính bản chất không mở rộng
the country's nonexpansionist foreign policy has been praised internationally.
Chính sách đối ngoại không mở rộng của đất nước đã được quốc tế khen ngợi.
we admire their nonexpansionist stance on regional affairs.
Chúng tôi ngưỡng mộ lập trường không mở rộng của họ trong các vấn đề khu vực.
the president reiterated the nation's commitment to a nonexpansionist military strategy.
Tổng thống nhấn mạnh cam kết của đất nước đối với chiến lược quân sự không mở rộng.
their nonexpansionist approach to trade fostered economic stability.
Phương pháp không mở rộng trong thương mại của họ đã góp phần tạo ra sự ổn định kinh tế.
the government maintained a consistently nonexpansionist attitude towards neighboring territories.
Chính phủ duy trì thái độ nhất quán không mở rộng đối với các vùng lãnh thổ lân bang.
a nonexpansionist agenda was central to the candidate's campaign platform.
Một chương trình nghị sự không mở rộng là trung tâm của nền tảng tranh cử của ứng cử viên.
the alliance emphasized its nonexpansionist nature to reassure potential members.
Hiệp hội nhấn mạnh bản chất không mở rộng của mình để an ủi các thành viên tiềm năng.
the company's nonexpansionist business model focused on core markets.
Mô hình kinh doanh không mở rộng của công ty tập trung vào thị trường cốt lõi.
he advocated for a nonexpansionist security policy based on diplomacy.
Ông ủng hộ một chính sách an ninh không mở rộng dựa trên ngoại giao.
the treaty explicitly outlined the parties' nonexpansionist obligations.
Hiệp ước nêu rõ nghĩa vụ không mở rộng của các bên.
despite pressure, the kingdom remained steadfast in its nonexpansionist principles.
Dù chịu áp lực, vương quốc vẫn kiên định với các nguyên tắc không mở rộng của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay