nonexpansionist

[Mỹ]/[nɒnɪkspaʊˈʒənɪst]/
[Anh]/[nɒnɪkspaʊˈʒənɪst]/

Dịch

adj. Liên quan đến hoặc ủng hộ chính sách không mở rộng lãnh thổ hoặc ảnh hưởng của một quốc gia; chống lại việc mở rộng lãnh thổ hoặc lan rộng ảnh hưởng.
n. Một người ủng hộ chính sách không mở rộng lãnh thổ hoặc ảnh hưởng của một quốc gia.

Cụm từ & Cách kết hợp

nonexpansionist policy

chính sách không mở rộng

remained nonexpansionist

vẫn giữ lập trường không mở rộng

a nonexpansionist stance

một lập trường không mở rộng

nonexpansionist aims

mục tiêu không mở rộng

being nonexpansionist

là không mở rộng

strictly nonexpansionist

hoàn toàn không mở rộng

nonexpansionist approach

phương pháp không mở rộng

their nonexpansionist view

quan điểm không mở rộng của họ

inherently nonexpansionist

chính bản chất không mở rộng

Câu ví dụ

the country's nonexpansionist foreign policy has been praised internationally.

Chính sách đối ngoại không mở rộng của đất nước đã được quốc tế khen ngợi.

we admire their nonexpansionist stance on regional affairs.

Chúng tôi ngưỡng mộ lập trường không mở rộng của họ trong các vấn đề khu vực.

the president reiterated the nation's commitment to a nonexpansionist military strategy.

Tổng thống nhấn mạnh cam kết của đất nước đối với chiến lược quân sự không mở rộng.

their nonexpansionist approach to trade fostered economic stability.

Phương pháp không mở rộng trong thương mại của họ đã góp phần tạo ra sự ổn định kinh tế.

the government maintained a consistently nonexpansionist attitude towards neighboring territories.

Chính phủ duy trì thái độ nhất quán không mở rộng đối với các vùng lãnh thổ lân bang.

a nonexpansionist agenda was central to the candidate's campaign platform.

Một chương trình nghị sự không mở rộng là trung tâm của nền tảng tranh cử của ứng cử viên.

the alliance emphasized its nonexpansionist nature to reassure potential members.

Hiệp hội nhấn mạnh bản chất không mở rộng của mình để an ủi các thành viên tiềm năng.

the company's nonexpansionist business model focused on core markets.

Mô hình kinh doanh không mở rộng của công ty tập trung vào thị trường cốt lõi.

he advocated for a nonexpansionist security policy based on diplomacy.

Ông ủng hộ một chính sách an ninh không mở rộng dựa trên ngoại giao.

the treaty explicitly outlined the parties' nonexpansionist obligations.

Hiệp ước nêu rõ nghĩa vụ không mở rộng của các bên.

despite pressure, the kingdom remained steadfast in its nonexpansionist principles.

Dù chịu áp lực, vương quốc vẫn kiên định với các nguyên tắc không mở rộng của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay