noninstitutional

[Mỹ]/[nɒnˌɪnstɪˈtjuːʃənəl]/
[Anh]/[nɒnˌɪnstɪˈtjuːʃənəl]/

Dịch

adj. Không liên quan đến hoặc đặc trưng cho một tổ chức; Không liên quan đến các tổ chức.

Cụm từ & Cách kết hợp

noninstitutional care

chăm sóc không phải là cơ sở

noninstitutional setting

môi trường không phải là cơ sở

noninstitutional support

hỗ trợ không phải là cơ sở

providing noninstitutional services

cung cấp dịch vụ không phải là cơ sở

noninstitutional housing

nhà ở không phải là cơ sở

noninstitutional programs

chương trình không phải là cơ sở

noninstitutional approach

phương pháp không phải là cơ sở

noninstitutional living

sống không phải là cơ sở

remains noninstitutional

vẫn là không phải là cơ sở

initially noninstitutional

ban đầu là không phải là cơ sở

Câu ví dụ

the study focused on noninstitutional care settings for elderly patients.

Nghiên cứu tập trung vào các môi trường chăm sóc phi cơ sở cho bệnh nhân cao tuổi.

we sought noninstitutional solutions to address the community's needs.

Chúng tôi tìm kiếm các giải pháp phi cơ sở để đáp ứng nhu cầu của cộng đồng.

many families prefer noninstitutional living arrangements for their aging parents.

Nhiều gia đình ưa chuộng các phương án sinh hoạt phi cơ sở cho cha mẹ già của họ.

the program provided support for noninstitutional mental health services.

Chương trình cung cấp hỗ trợ cho các dịch vụ chăm sóc sức khỏe tâm thần phi cơ sở.

noninstitutional approaches can be more flexible and responsive.

Các phương pháp phi cơ sở có thể linh hoạt và phản hồi tốt hơn.

the report examined the effectiveness of noninstitutional support networks.

Báo cáo đã xem xét hiệu quả của các mạng lưới hỗ trợ phi cơ sở.

we are exploring noninstitutional options for youth development programs.

Chúng tôi đang tìm hiểu các lựa chọn phi cơ sở cho các chương trình phát triển thanh thiếu niên.

the community relied on noninstitutional resources during the crisis.

Cộng đồng dựa vào các nguồn lực phi cơ sở trong thời gian khủng hoảng.

noninstitutional housing provides greater independence for residents.

Loại nhà ở phi cơ sở cung cấp độc lập cao hơn cho cư dân.

the project aimed to strengthen noninstitutional community organizations.

Dự án nhằm tăng cường các tổ chức cộng đồng phi cơ sở.

we value the benefits of noninstitutional support for vulnerable populations.

Chúng tôi trân trọng lợi ích của sự hỗ trợ phi cơ sở cho các nhóm dễ tổn thương.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay