nonliving things
những thứ vô sinh
nonliving objects
các vật thể vô sinh
nonliving matter
vật chất vô sinh
nonliving entities
các thực thể vô sinh
nonliving organisms
các sinh vật vô sinh
nonliving resources
các nguồn lực vô sinh
nonliving components
các thành phần vô sinh
nonliving substances
các chất vô sinh
nonliving materials
các vật liệu vô sinh
nonliving factors
các yếu tố vô sinh
nonliving things cannot grow or reproduce.
những vật thể vô sinh không thể lớn lên hoặc sinh sản.
the nonliving components of an ecosystem include rocks and water.
các thành phần vô sinh của một hệ sinh thái bao gồm đá và nước.
in science class, we learned about nonliving objects.
ở lớp khoa học, chúng tôi đã học về các vật thể vô sinh.
nonliving materials are essential for building structures.
các vật liệu vô sinh rất cần thiết để xây dựng các công trình.
we studied the properties of nonliving substances.
chúng tôi đã nghiên cứu các tính chất của các vật chất vô sinh.
nonliving entities play a crucial role in the environment.
các thực thể vô sinh đóng vai trò quan trọng trong môi trường.
examples of nonliving things include metals and plastics.
ví dụ về các vật thể vô sinh bao gồm kim loại và nhựa.
nonliving elements can affect living organisms.
các yếu tố vô sinh có thể ảnh hưởng đến các sinh vật sống.
we can classify objects as living or nonliving.
chúng ta có thể phân loại các vật thể thành sống hoặc vô sinh.
nonliving factors like temperature influence ecosystems.
các yếu tố vô sinh như nhiệt độ ảnh hưởng đến các hệ sinh thái.
nonliving things
những thứ vô sinh
nonliving objects
các vật thể vô sinh
nonliving matter
vật chất vô sinh
nonliving entities
các thực thể vô sinh
nonliving organisms
các sinh vật vô sinh
nonliving resources
các nguồn lực vô sinh
nonliving components
các thành phần vô sinh
nonliving substances
các chất vô sinh
nonliving materials
các vật liệu vô sinh
nonliving factors
các yếu tố vô sinh
nonliving things cannot grow or reproduce.
những vật thể vô sinh không thể lớn lên hoặc sinh sản.
the nonliving components of an ecosystem include rocks and water.
các thành phần vô sinh của một hệ sinh thái bao gồm đá và nước.
in science class, we learned about nonliving objects.
ở lớp khoa học, chúng tôi đã học về các vật thể vô sinh.
nonliving materials are essential for building structures.
các vật liệu vô sinh rất cần thiết để xây dựng các công trình.
we studied the properties of nonliving substances.
chúng tôi đã nghiên cứu các tính chất của các vật chất vô sinh.
nonliving entities play a crucial role in the environment.
các thực thể vô sinh đóng vai trò quan trọng trong môi trường.
examples of nonliving things include metals and plastics.
ví dụ về các vật thể vô sinh bao gồm kim loại và nhựa.
nonliving elements can affect living organisms.
các yếu tố vô sinh có thể ảnh hưởng đến các sinh vật sống.
we can classify objects as living or nonliving.
chúng ta có thể phân loại các vật thể thành sống hoặc vô sinh.
nonliving factors like temperature influence ecosystems.
các yếu tố vô sinh như nhiệt độ ảnh hưởng đến các hệ sinh thái.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay