nonmarketable assets
tài sản không thể bán
nonmarketable securities
chứng khoán không thể bán
nonmarketable investment
đầu tư không thể bán
nonmarketable goods
hàng hóa không thể bán
nonmarketable rights
quyền không thể bán
nonmarketable property
bất động sản không thể bán
nonmarketable shares
cổ phiếu không thể bán
nonmarketable interests
quyền lợi không thể bán
nonmarketable loans
vay không thể bán
nonmarketable features
tính năng không thể bán
the company has many nonmarketable assets that limit its growth potential.
công ty có nhiều tài sản không thể bán được làm hạn chế tiềm năng tăng trưởng của nó.
investors often avoid nonmarketable securities due to their illiquid nature.
các nhà đầu tư thường tránh các chứng khoán không thể bán được do tính thanh khoản kém của chúng.
nonmarketable products can still be valuable to niche markets.
các sản phẩm không thể bán được vẫn có thể có giá trị đối với các thị trường ngách.
the startup focused on developing nonmarketable technologies for future applications.
startup tập trung vào phát triển các công nghệ không thể bán được cho các ứng dụng trong tương lai.
many nonmarketable investments require a long-term commitment from investors.
nhiều khoản đầu tư không thể bán được đòi hỏi sự cam kết lâu dài từ các nhà đầu tư.
understanding nonmarketable assets is crucial for effective portfolio management.
hiểu rõ các tài sản không thể bán được là điều quan trọng để quản lý danh mục đầu tư hiệu quả.
nonmarketable shares can complicate the valuation of a company.
các cổ phiếu không thể bán được có thể gây khó khăn cho việc định giá của một công ty.
the firm is evaluating its nonmarketable assets for potential write-offs.
công ty đang đánh giá các tài sản không thể bán được của mình để xem xét các khoản trích lập.
nonmarketable investments can provide unique opportunities for diversification.
các khoản đầu tư không thể bán được có thể mang lại những cơ hội đa dạng hóa độc đáo.
she decided to invest in nonmarketable real estate for its long-term benefits.
cô ấy quyết định đầu tư vào bất động sản không thể bán được vì những lợi ích lâu dài của nó.
nonmarketable assets
tài sản không thể bán
nonmarketable securities
chứng khoán không thể bán
nonmarketable investment
đầu tư không thể bán
nonmarketable goods
hàng hóa không thể bán
nonmarketable rights
quyền không thể bán
nonmarketable property
bất động sản không thể bán
nonmarketable shares
cổ phiếu không thể bán
nonmarketable interests
quyền lợi không thể bán
nonmarketable loans
vay không thể bán
nonmarketable features
tính năng không thể bán
the company has many nonmarketable assets that limit its growth potential.
công ty có nhiều tài sản không thể bán được làm hạn chế tiềm năng tăng trưởng của nó.
investors often avoid nonmarketable securities due to their illiquid nature.
các nhà đầu tư thường tránh các chứng khoán không thể bán được do tính thanh khoản kém của chúng.
nonmarketable products can still be valuable to niche markets.
các sản phẩm không thể bán được vẫn có thể có giá trị đối với các thị trường ngách.
the startup focused on developing nonmarketable technologies for future applications.
startup tập trung vào phát triển các công nghệ không thể bán được cho các ứng dụng trong tương lai.
many nonmarketable investments require a long-term commitment from investors.
nhiều khoản đầu tư không thể bán được đòi hỏi sự cam kết lâu dài từ các nhà đầu tư.
understanding nonmarketable assets is crucial for effective portfolio management.
hiểu rõ các tài sản không thể bán được là điều quan trọng để quản lý danh mục đầu tư hiệu quả.
nonmarketable shares can complicate the valuation of a company.
các cổ phiếu không thể bán được có thể gây khó khăn cho việc định giá của một công ty.
the firm is evaluating its nonmarketable assets for potential write-offs.
công ty đang đánh giá các tài sản không thể bán được của mình để xem xét các khoản trích lập.
nonmarketable investments can provide unique opportunities for diversification.
các khoản đầu tư không thể bán được có thể mang lại những cơ hội đa dạng hóa độc đáo.
she decided to invest in nonmarketable real estate for its long-term benefits.
cô ấy quyết định đầu tư vào bất động sản không thể bán được vì những lợi ích lâu dài của nó.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay