| so sánh hơn | unsolder |
unsold inventory
hàng tồn kho chưa bán
unsold products
sản phẩm chưa bán
Half the stock remain unsold.
Một nửa số hàng hóa vẫn chưa bán.
Only several goods left unsold.
Chỉ còn một vài hàng hóa chưa bán.
Carefully unsolder the battery from the control board.
Cẩn thận, hàn ngược pin ra khỏi bảng điều khiển.
The only tickets that remain unsold are for general admission.
Vé còn lại chưa bán chỉ là vé vào cửa thông thường.
Locate and unsolder surface mount resistor "A" (see picture below) be carefull!
Xác định và hàn ngược trở nổi bề mặt "A" (xem hình bên dưới) cẩn thận!
The unsold items were marked down for clearance.
Những mặt hàng chưa bán đã được giảm giá để thanh lý.
The unsold tickets will be available for purchase at the door.
Vé chưa bán sẽ có sẵn để mua tại cửa.
The unsold inventory was taking up too much space in the warehouse.
Hàng tồn kho chưa bán đang chiếm quá nhiều không gian trong kho.
The unsold merchandise was returned to the supplier.
Hàng hóa chưa bán đã được trả lại cho nhà cung cấp.
The unsold copies of the book were donated to a local charity.
Những bản sách chưa bán đã được quyên góp cho một tổ chức từ thiện địa phương.
The unsold artwork was put into storage until the next exhibition.
Tác phẩm nghệ thuật chưa bán đã được cất vào kho cho đến buổi triển lãm tiếp theo.
The unsold stocks were causing a financial loss for the company.
Hàng hóa chưa bán đang gây ra thiệt hại tài chính cho công ty.
The unsold property has been on the market for months.
Bất động sản chưa bán đã nằm trên thị trường trong nhiều tháng.
The unsold cars were moved to a different lot for sale.
Những chiếc xe chưa bán đã được chuyển đến một khu vực khác để bán.
The unsold tickets for the concert will be released to the public tomorrow.
Vé hòa nhạc chưa bán sẽ được phát hành cho công chúng vào ngày mai.
Unsold clothes never go to waste, Mason said.
Những bộ quần áo không bán được sẽ không bị bỏ đi, Mason nói.
Nguồn: VOA Slow English - BusinessI was just returning some unsold inventory to my distributors.
Tôi vừa trả lại một số hàng tồn kho chưa bán cho nhà phân phối của tôi.
Nguồn: Sherlock Holmes: The Basic Deduction Method Season 2It's mostly also made up of unused and unsold clothing.
Nó chủ yếu cũng được làm từ quần áo chưa sử dụng và chưa bán.
Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual SelectionA glut of unsold homes pushed down prices, hurting homeowners, banks, and the overall economy.
Việc dư thừa nhiều căn nhà chưa bán đã đẩy giá xuống, gây tổn hại cho chủ nhà, ngân hàng và nền kinh tế nói chung.
Nguồn: VOA Standard January 2014 CollectionBefore midnight on Christmas Eve, children will gather around the unsold trees.
Trước nửa đêm vào đêm Giáng sinh, trẻ em sẽ tụ tập xung quanh những cây chưa bán.
Nguồn: VOA Special October 2020 CollectionCountries like France go even further, requiring that many supermarkets donate unsold food.
Các quốc gia như Pháp còn đi xa hơn, yêu cầu nhiều siêu thị quyên góp thực phẩm chưa bán.
Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected SpeechesMany experts also advocate for policies incentivizing grocers and restaurants to donate unsold food.
Nhiều chuyên gia cũng ủng hộ các chính sách khuyến khích các cửa hàng tạp hóa và nhà hàng quyên góp thực phẩm chưa bán.
Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected SpeechesA big question is whether Russian seaborne crude, once placed under sanctions, will go unsold.
Một câu hỏi lớn là liệu dầu thô của Nga, khi bị áp đặt các lệnh trừng phạt, có bị bán không được.
Nguồn: The Economist (Summary)Rotten raspberries are picked out of unsold tubs, and the good ones are reused in tarts.
Những quả mâm xôi bị hỏng sẽ được nhặt ra khỏi những thùng chưa bán, và những quả tốt sẽ được tái sử dụng trong bánh tart.
Nguồn: VOA Special March 2016 CollectionSome of the waste comes from grocery stores, where unsold food often ends up in the dumpster.
Một số chất thải đến từ các cửa hàng tạp hóa, nơi thực phẩm chưa bán thường bị vứt vào thùng rác.
Nguồn: CNN 10 Student English December 2021 Collectionunsold inventory
hàng tồn kho chưa bán
unsold products
sản phẩm chưa bán
Half the stock remain unsold.
Một nửa số hàng hóa vẫn chưa bán.
Only several goods left unsold.
Chỉ còn một vài hàng hóa chưa bán.
Carefully unsolder the battery from the control board.
Cẩn thận, hàn ngược pin ra khỏi bảng điều khiển.
The only tickets that remain unsold are for general admission.
Vé còn lại chưa bán chỉ là vé vào cửa thông thường.
Locate and unsolder surface mount resistor "A" (see picture below) be carefull!
Xác định và hàn ngược trở nổi bề mặt "A" (xem hình bên dưới) cẩn thận!
The unsold items were marked down for clearance.
Những mặt hàng chưa bán đã được giảm giá để thanh lý.
The unsold tickets will be available for purchase at the door.
Vé chưa bán sẽ có sẵn để mua tại cửa.
The unsold inventory was taking up too much space in the warehouse.
Hàng tồn kho chưa bán đang chiếm quá nhiều không gian trong kho.
The unsold merchandise was returned to the supplier.
Hàng hóa chưa bán đã được trả lại cho nhà cung cấp.
The unsold copies of the book were donated to a local charity.
Những bản sách chưa bán đã được quyên góp cho một tổ chức từ thiện địa phương.
The unsold artwork was put into storage until the next exhibition.
Tác phẩm nghệ thuật chưa bán đã được cất vào kho cho đến buổi triển lãm tiếp theo.
The unsold stocks were causing a financial loss for the company.
Hàng hóa chưa bán đang gây ra thiệt hại tài chính cho công ty.
The unsold property has been on the market for months.
Bất động sản chưa bán đã nằm trên thị trường trong nhiều tháng.
The unsold cars were moved to a different lot for sale.
Những chiếc xe chưa bán đã được chuyển đến một khu vực khác để bán.
The unsold tickets for the concert will be released to the public tomorrow.
Vé hòa nhạc chưa bán sẽ được phát hành cho công chúng vào ngày mai.
Unsold clothes never go to waste, Mason said.
Những bộ quần áo không bán được sẽ không bị bỏ đi, Mason nói.
Nguồn: VOA Slow English - BusinessI was just returning some unsold inventory to my distributors.
Tôi vừa trả lại một số hàng tồn kho chưa bán cho nhà phân phối của tôi.
Nguồn: Sherlock Holmes: The Basic Deduction Method Season 2It's mostly also made up of unused and unsold clothing.
Nó chủ yếu cũng được làm từ quần áo chưa sử dụng và chưa bán.
Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual SelectionA glut of unsold homes pushed down prices, hurting homeowners, banks, and the overall economy.
Việc dư thừa nhiều căn nhà chưa bán đã đẩy giá xuống, gây tổn hại cho chủ nhà, ngân hàng và nền kinh tế nói chung.
Nguồn: VOA Standard January 2014 CollectionBefore midnight on Christmas Eve, children will gather around the unsold trees.
Trước nửa đêm vào đêm Giáng sinh, trẻ em sẽ tụ tập xung quanh những cây chưa bán.
Nguồn: VOA Special October 2020 CollectionCountries like France go even further, requiring that many supermarkets donate unsold food.
Các quốc gia như Pháp còn đi xa hơn, yêu cầu nhiều siêu thị quyên góp thực phẩm chưa bán.
Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected SpeechesMany experts also advocate for policies incentivizing grocers and restaurants to donate unsold food.
Nhiều chuyên gia cũng ủng hộ các chính sách khuyến khích các cửa hàng tạp hóa và nhà hàng quyên góp thực phẩm chưa bán.
Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected SpeechesA big question is whether Russian seaborne crude, once placed under sanctions, will go unsold.
Một câu hỏi lớn là liệu dầu thô của Nga, khi bị áp đặt các lệnh trừng phạt, có bị bán không được.
Nguồn: The Economist (Summary)Rotten raspberries are picked out of unsold tubs, and the good ones are reused in tarts.
Những quả mâm xôi bị hỏng sẽ được nhặt ra khỏi những thùng chưa bán, và những quả tốt sẽ được tái sử dụng trong bánh tart.
Nguồn: VOA Special March 2016 CollectionSome of the waste comes from grocery stores, where unsold food often ends up in the dumpster.
Một số chất thải đến từ các cửa hàng tạp hóa, nơi thực phẩm chưa bán thường bị vứt vào thùng rác.
Nguồn: CNN 10 Student English December 2021 CollectionKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay