nonprinting

[Mỹ]/[nɒnˈprɪntɪŋ]/
[Anh]/[nɒnˈprɪntɪŋ]/

Dịch

adj. Không thể in được; không phù hợp để in; không được định để in; ẩn khỏi đầu ra in.
n. Một ký tự hoặc ký hiệu không được in.

Cụm từ & Cách kết hợp

nonprinting characters

Ký tự không in

nonprinting area

Khu vực không in

nonprinting text

Text không in

avoid nonprinting

Tránh ký tự không in

detect nonprinting

Phát hiện ký tự không in

nonprinting format

Định dạng không in

remove nonprinting

Xóa ký tự không in

handling nonprinting

Xử lý ký tự không in

nonprinting data

Dữ liệu không in

display nonprinting

Hiển thị ký tự không in

Câu ví dụ

the document contained a significant amount of nonprinting characters.

Tài liệu chứa một lượng lớn ký tự không in được.

we removed all nonprinting characters from the data file.

Chúng tôi đã xóa tất cả các ký tự không in được khỏi tệp dữ liệu.

the software flagged several lines with nonprinting data.

Phần mềm đã đánh dấu một số dòng chứa dữ liệu không in được.

ensure the report doesn't include any nonprinting symbols.

Đảm bảo báo cáo không chứa bất kỳ ký hiệu không in được nào.

the nonprinting characters were causing issues with the printer.

Các ký tự không in được đang gây ra sự cố với máy in.

we used a script to identify and delete nonprinting characters.

Chúng tôi đã sử dụng một kịch bản để xác định và xóa các ký tự không in được.

the editor allows you to view and remove nonprinting characters.

Chỉnh sửa cho phép bạn xem và xóa các ký tự không in được.

the system filters out nonprinting characters during import.

Hệ thống loại bỏ các ký tự không in được trong quá trình nhập.

the error message indicated the presence of nonprinting data.

Thông báo lỗi cho thấy sự hiện diện của dữ liệu không in được.

we need to sanitize the input to remove nonprinting characters.

Chúng ta cần làm sạch đầu vào để xóa các ký tự không in được.

the nonprinting portion of the file was causing the error.

Phần không in được của tệp đang gây ra lỗi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay