nonregulatory

[Mỹ]/[nɒnˈrɛɡjʊˌleɪtəri]/
[Anh]/[nɒnˈrɛɡjʊˌleɪtəri]/

Dịch

adj. Không bị chi phối bởi hoặc tuân theo quy định; Không liên quan đến hoặc liên quan đến việc quy định.

Cụm từ & Cách kết hợp

nonregulatory framework

khung phi quy định

nonregulatory guidance

hướng dẫn phi quy định

nonregulatory approach

phương pháp phi quy định

nonregulatory status

trạng thái phi quy định

being nonregulatory

là phi quy định

nonregulatory body

cơ quan phi quy định

nonregulatory role

vai trò phi quy định

nonregulatory standard

tiêu chuẩn phi quy định

initially nonregulatory

ban đầu là phi quy định

purely nonregulatory

hoàn toàn phi quy định

Câu ví dụ

the committee focused on nonregulatory guidance to avoid hindering innovation.

Hội đồng tập trung vào các hướng dẫn phi điều tiết nhằm tránh cản trở đổi mới.

we sought nonregulatory approaches to address the issue without creating bureaucracy.

Chúng tôi tìm kiếm các phương pháp phi điều tiết để giải quyết vấn đề mà không tạo ra quan liêu.

the report highlighted the benefits of nonregulatory frameworks for fostering competition.

Báo cáo nhấn mạnh lợi ích của các khung phi điều tiết trong việc thúc đẩy cạnh tranh.

the agency preferred nonregulatory solutions to encourage voluntary compliance.

Cơ quan ưu tiên các giải pháp phi điều tiết để khuyến khích tuân thủ tự nguyện.

a nonregulatory approach allows for greater flexibility in addressing emerging challenges.

Một phương pháp phi điều tiết cho phép có sự linh hoạt cao hơn trong việc giải quyết các thách thức mới nổi.

the study examined the effectiveness of nonregulatory interventions in the sector.

Nghiên cứu đã xem xét hiệu quả của các can thiệp phi điều tiết trong lĩnh vực đó.

we implemented nonregulatory measures to promote sustainable practices within the company.

Chúng tôi đã triển khai các biện pháp phi điều tiết nhằm thúc đẩy các thực hành bền vững trong công ty.

the project utilized nonregulatory tools to encourage stakeholder engagement.

Dự án sử dụng các công cụ phi điều tiết để khuyến khích sự tham gia của các bên liên quan.

the government opted for nonregulatory incentives to stimulate economic growth.

Chính phủ chọn các biện pháp khuyến khích phi điều tiết để thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

the team explored nonregulatory pathways to achieve the desired outcome.

Đội ngũ đã khám phá các con đường phi điều tiết để đạt được kết quả mong muốn.

the analysis considered both regulatory and nonregulatory factors influencing the market.

Phân tích đã xem xét cả các yếu tố điều tiết và phi điều tiết ảnh hưởng đến thị trường.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay