nonrepealability

[Mỹ]/ˌnɒn.rɪˌpiː.ləˈbɪl.ɪ.ti/
[Anh]/ˌnɑːn.rɪˌpiː.ləˈbɪl.ə.ti/

Dịch

n. phẩm chất hoặc trạng thái không thể bãi bỏ; đặc tính của một thứ gì đó không thể bãi bỏ, bãi bỏ hoặc kết thúc chính thức.

Cụm từ & Cách kết hợp

constitutional nonrepealability

tính không thể bãi bỏ hiến pháp

principle of nonrepealability

nguyên tắc không thể bãi bỏ

legal nonrepealability

tính không thể bãi bỏ theo luật

nonrepealability clause

điều khoản không thể bãi bỏ

guarantee of nonrepealability

đảm bảo không thể bãi bỏ

nonrepealability provision

điều khoản không thể bãi bỏ

statutory nonrepealability

tính không thể bãi bỏ theo quy định

nonrepealability requirement

yêu cầu về tính không thể bãi bỏ

absolute nonrepealability

tính không thể bãi bỏ tuyệt đối

doctrine of nonrepealability

đốc học về tính không thể bãi bỏ

Câu ví dụ

the constitutional nonrepealability of fundamental rights ensures enduring protection for citizens.

Việc không thể bãi bỏ các quyền cơ bản theo hiến pháp đảm bảo sự bảo vệ lâu dài cho người dân.

legal scholars debated the principle of nonrepealability in treaty obligations.

Các học giả luật đã tranh luận về nguyên tắc không thể bãi bỏ trong các nghĩa vụ điều ước.

the treaty included a clause guaranteeing the nonrepealability of environmental protections.

Hiệp ước bao gồm một điều khoản đảm bảo tính không thể bãi bỏ của các biện pháp bảo vệ môi trường.

critics questioned whether true nonrepealability could ever exist in democratic systems.

Các nhà phê bình đặt câu hỏi liệu tính không thể bãi bỏ thực sự có thể tồn tại trong các hệ thống dân chủ hay không.

the amendment's nonrepealability became a central issue in the constitutional convention.

Tính không thể bãi bỏ của bản sửa đổi đã trở thành một vấn đề trung tâm trong hội nghị hiến pháp.

historians noted the remarkable nonrepealability of certain ancient legal provisions.

Các nhà sử học lưu ý tính không thể bãi bỏ đáng chú ý của một số quy định pháp lý cổ đại nhất định.

the contract emphasized the nonrepealability of the agreed terms for five years.

Hợp đồng nhấn mạnh tính không thể bãi bỏ của các điều khoản đã thỏa thuận trong vòng năm năm.

advocates argued for the inherent nonrepealability of human rights.

Các nhà ủng hộ tranh luận về tính không thể bãi bỏ vốn có của quyền con người.

the policy's nonrepealability clause prevented future administrations from reversing it.

Điều khoản không thể bãi bỏ của chính sách đã ngăn chặn các chính quyền tương lai đảo ngược nó.

constitutional experts analyzed the doctrine of nonrepealability in federal law.

Các chuyên gia hiến pháp đã phân tích học thuyết về tính không thể bãi bỏ trong luật liên bang.

the parliament debated the nonrepealability of tax provisions established decades ago.

Quốc hội tranh luận về tính không thể bãi bỏ của các quy định về thuế được thiết lập từ nhiều thập kỷ trước.

courts have consistently upheld the nonrepealability of judicial review powers.

Các tòa án liên tục bảo vệ tính không thể bãi bỏ của quyền xem xét tư pháp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay