nonseeing

[Mỹ]/ˌnɒnˈsiːɪŋ/
[Anh]/ˌnɑːnˈsiːɪŋ/

Dịch

adj. không danh dự; không đáng tin cậy

Cụm từ & Cách kết hợp

nonseeing eyes

mắt không thấy

nonseeing gaze

ánh nhìn không thấy

nonseeing stare

cái nhìn không thấy

nonseeing look

cái nhìn không thấy

nonseeing glance

ánh nhìn thoáng qua không thấy

nonseeing face

khuôn mặt không thấy

nonseeing expression

biểu cảm không thấy

nonseeing silence

sự im lặng không thấy

nonseeing mind

tâm trí không thấy

nonseeing attention

sự chú ý không thấy

Câu ví dụ

the nonseeing witness relied on a guide dog to reach the courthouse safely.

Người chứng kiến không nhìn thấy đã dựa vào một con chó dẫn đường để đến tòa án một cách an toàn.

nonseeing students benefit from accessible textbooks and clear audio descriptions.

Học sinh không nhìn thấy được hưởng lợi từ sách giáo khoa dễ tiếp cận và mô tả âm thanh rõ ràng.

the museum offered a nonseeing tour with tactile exhibits and trained guides.

Bảo tàng cung cấp một tour du lịch dành cho người không nhìn thấy với các triển lãm có thể chạm vào và hướng dẫn viên được đào tạo.

our app includes nonseeing mode with screen reader support and high-contrast options.

Ứng dụng của chúng tôi bao gồm chế độ không nhìn thấy với hỗ trợ trình đọc màn hình và các tùy chọn độ tương phản cao.

the theater provided nonseeing seating near the audio description receivers.

Nhà hát cung cấp chỗ ngồi dành cho người không nhìn thấy gần bộ thu mô tả âm thanh.

nonseeing travelers often request tactile maps at the information desk.

Những người đi du lịch không nhìn thấy thường yêu cầu bản đồ có thể chạm vào tại quầy thông tin.

the library installed nonseeing access features like braille labels and talking elevators.

Thư viện đã lắp đặt các tính năng truy cập dành cho người không nhìn thấy như nhãn chữ nổi và thang máy nói.

nonseeing users depend on keyboard navigation for efficient web browsing.

Người dùng không nhìn thấy phụ thuộc vào điều hướng bằng bàn phím để duyệt web hiệu quả.

the instructor designed nonseeing-friendly lessons with verbal cues and hands-on practice.

Giảng viên đã thiết kế các bài học thân thiện với người không nhìn thấy với các tín hiệu bằng lời và thực hành thực hành.

we tested the device with nonseeing participants to improve haptic feedback.

Chúng tôi đã thử nghiệm thiết bị với những người tham gia không nhìn thấy để cải thiện phản hồi xúc giác.

nonseeing accessibility audits check headings, alt text, and screen reader flow.

Các cuộc kiểm toán khả năng truy cập dành cho người không nhìn thấy kiểm tra các tiêu đề, văn bản thay thế và luồng trình đọc màn hình.

the station announced stops clearly to assist nonseeing passengers during rush hour.

Trạm đã thông báo các điểm dừng rõ ràng để hỗ trợ hành khách không nhìn thấy trong giờ cao điểm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay