nonsmoker

[Mỹ]/nɔn'sməukə/
[Anh]/ˌnɑnˈsmokɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người không hút thuốc; một toa tàu nơi không cho phép hút thuốc.
Word Forms
số nhiềunonsmokers

Câu ví dụ

Nonsmokers should avoid being in smoke-filled rooms.

Người không hút thuốc nên tránh ở trong những căn phòng đầy khói.

5.Imagine that you are a nonsmoker sharing a room with a smoker.According to the Coase theorem, what determines whether your roommate smokes in the room?

5. Hãy tưởng tượng bạn là người không hút thuốc đang ở chung phòng với một người hút thuốc. Theo định lý Coase, điều gì quyết định xem bạn cùng phòng của bạn có hút thuốc trong phòng hay không?

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay