smoker

[Mỹ]/'sməʊkə/
[Anh]/'smokɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người nào đó hút thuốc lá hoặc sản phẩm thuốc lá.
Word Forms
số nhiềusmokers

Cụm từ & Cách kết hợp

chain smoker

người hút thuốc liên tục

heavy smoker

người hút thuốc nhiều

pack-a-day smoker

người hút một gói thuốc mỗi ngày

Câu ví dụ

Chain smokers don't care about the dangers of smoking.

Những người hút thuốc lá không ngán ngại về những nguy hiểm của việc hút thuốc.

smokers who worked here before the ban have been grandfathered.

Những người hút thuốc đã làm việc ở đây trước lệnh cấm đã được hưởng quyền lợi cũ.

smokers are often made to feel like social outcasts by the moral majority.

Người hút thuốc thường bị đa số những người có đạo đức đối xử như những kẻ bị ruồng bỏ xã hội.

To pay for the tax reductions, the government will put the bite on smokers and motorists.

Để trang trải cho việc cắt giảm thuế, chính phủ sẽ đánh thuế vào người hút thuốc và người sử dụng ô tô.

The patch enables smokers to wean themselves off cigarettes very gradually.

Miếng dán giúp người hút thuốc từ từ cai thuốc lá.

He's a habitual smoker--he always has a cigarette while having dinner.

Anh ta là một người hút thuốc thường xuyên - anh ta luôn có một điếu thuốc khi ăn tối.

Many smokers who are chemically addicted to nicotine cannot cut down easily.

Nhiều người hút thuốc lá, những người nghiện nicotine, không thể dễ dàng bỏ thuốc.

According to research, only one smoker in a hundred is able to kick the habit without some kind of help.

Theo nghiên cứu, chỉ có một người hút thuốc trong số một trăm người có thể cai thuốc mà không cần sự giúp đỡ nào.

Ví dụ thực tế

He used to be a habitual smoker.

Anh ta từng là một người hút thuốc bời bói.

Nguồn: Lai Shixiong Advanced English Vocabulary 3500

Let's see how it affects the smoker.

Hãy xem nó ảnh hưởng đến người hút thuốc như thế nào.

Nguồn: Festival Comprehensive Record

Our preacher, he was this 70-year-old chain smoker.

Ông mục sư của chúng tôi, ông ấy là một người hút thuốc bời bói 70 tuổi.

Nguồn: Ozark.

If I use a smoker, the bees will stay calm.

Nếu tôi sử dụng một người hút thuốc, những con ong sẽ vẫn bình tĩnh.

Nguồn: VOA Let's Learn English (Level 2)

Someone at the house I went to was a smoker.

Có ai đó ở nhà tôi đến là một người hút thuốc.

Nguồn: Sherlock Holmes: The Basic Deduction Method Season 2

What if there's a smoker in the building? Or pets?

Điều gì sẽ xảy ra nếu có một người hút thuốc trong tòa nhà? Hay thú cưng?

Nguồn: The Big Bang Theory Season 10

If you were a heavy smoker, you might feel dizzy, anxious, or tired.

Nếu bạn là một người hút thuốc bời bói, bạn có thể cảm thấy chóng mặt, lo lắng hoặc mệt mỏi.

Nguồn: Popular Science Essays

Jim is a chain smoker. He smokes one cigarette right after another.

Jim là một người hút thuốc bời bói. Anh ấy hút một điếu thuốc ngay sau điếu khác.

Nguồn: Lai Shixiong Advanced English Vocabulary 3500

He was a chain smoker who had millions bouncing around in his accounts.

Ông ấy là một người hút thuốc bời bói có hàng triệu đô la trong tài khoản.

Nguồn: TV series Person of Interest Season 3

The theoretical physicist was a chain smoker who died due to complications regarding throat cancer.

Nhà vật lý lý thuyết là một người hút thuốc bời bói qua đời vì các biến chứng liên quan đến ung thư họng.

Nguồn: Selected Film and Television News

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay