nontaxable

[Mỹ]/[ˌnɒnˈtæksəbl]/
[Anh]/[ˌnɑːnˈtæksəbl]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không chịu thuế; Không phải nộp thuế; Được miễn thuế.

Cụm từ & Cách kết hợp

nontaxable income

thu nhập không chịu thuế

nontaxable benefits

lợi ích không chịu thuế

being nontaxable

là không chịu thuế

nontaxable property

tài sản không chịu thuế

deemed nontaxable

được coi là không chịu thuế

nontaxable status

trạng thái không chịu thuế

are nontaxable

là không chịu thuế

nontaxable gains

lợi nhuận không chịu thuế

considered nontaxable

được xem là không chịu thuế

tax nontaxable

thuế không chịu thuế

Câu ví dụ

the nontaxable portion of the inheritance was substantial.

Phần di sản không chịu thuế là đáng kể.

we clarified that the gift was nontaxable income.

Chúng tôi đã làm rõ rằng món quà này là thu nhập không chịu thuế.

certain benefits received from the employer are nontaxable.

Một số lợi ích nhận được từ người sử dụng lao động là không chịu thuế.

the nontaxable status of the bond was a key selling point.

Trạng thái không chịu thuế của trái phiếu là điểm bán hàng chính.

this nontaxable account offers significant savings opportunities.

Tài khoản không chịu thuế này mang lại nhiều cơ hội tiết kiệm đáng kể.

the nontaxable portion of the pension plan is protected.

Phần không chịu thuế trong kế hoạch hưu trí được bảo vệ.

we reviewed the regulations regarding nontaxable transactions.

Chúng tôi đã xem xét các quy định liên quan đến các giao dịch không chịu thuế.

the nontaxable gains were reinvested in the market.

Lợi nhuận không chịu thuế được tái đầu tư vào thị trường.

understanding nontaxable benefits can save you money.

Hiểu rõ các lợi ích không chịu thuế có thể giúp bạn tiết kiệm tiền.

the nontaxable portion of the life insurance policy is attractive.

Phần không chịu thuế trong hợp đồng bảo hiểm nhân thọ là hấp dẫn.

this nontaxable scholarship helped fund her education.

Quỹ học bổng không chịu thuế này đã giúp tài trợ cho việc học của cô ấy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay