nontypographic

[Mỹ]/[ˌnɒnˈtɪpɒɡrəfɪk]/
[Anh]/[ˌnɒnˈtɪpəɡrəfɪk]/

Dịch

adj. Không liên quan đến typography; không được thiết kế để in ấn; không sử dụng kiểu chữ tiêu chuẩn.

Cụm từ & Cách kết hợp

nontypographic character

Ký tự phi chữ nghĩa

nontypographic space

Khoảng trắng phi chữ nghĩa

handling nontypographic

Xử lý phi chữ nghĩa

nontypographic glyph

Dấu phi chữ nghĩa

detecting nontypographic

Phát hiện phi chữ nghĩa

nontypographic element

Phần tử phi chữ nghĩa

including nontypographic

Bao gồm phi chữ nghĩa

nontypographic font

Chữ thể phi chữ nghĩa

using nontypographic

Sử dụng phi chữ nghĩa

nontypographic data

Dữ liệu phi chữ nghĩa

Câu ví dụ

the report included both typographic and nontypographic characters.

Báo cáo bao gồm cả các ký tự chữ in và không phải chữ in.

we analyzed the data, including nontypographic symbols found in the text.

Chúng tôi đã phân tích dữ liệu, bao gồm cả các ký hiệu không phải chữ in được tìm thấy trong văn bản.

the software struggled to render the nontypographic elements correctly.

Phần mềm gặp khó khăn trong việc hiển thị chính xác các yếu tố không phải chữ in.

the document contained a mix of typographic fonts and nontypographic glyphs.

Tài liệu chứa sự kết hợp giữa các loại phông chữ in và các ký tự không phải chữ in.

the dataset included nontypographic characters from various ancient scripts.

Bộ dữ liệu bao gồm các ký tự không phải chữ in từ các bảng chữ cái cổ đại khác nhau.

the design incorporated nontypographic elements for visual interest.

Thiết kế đã kết hợp các yếu tố không phải chữ in để tạo sự hấp dẫn thị giác.

the system recognized and processed both typographic and nontypographic input.

Hệ thống nhận biết và xử lý cả đầu vào chữ in và không phải chữ in.

the research focused on the use of nontypographic symbols in branding.

Nghiên cứu tập trung vào việc sử dụng các ký hiệu không phải chữ in trong thương hiệu.

the font library lacked support for several nontypographic characters.

Thư viện phông chữ thiếu hỗ trợ cho một số ký tự không phải chữ in.

the artist used nontypographic symbols to create a unique visual style.

Nhà thiết kế đã sử dụng các ký hiệu không phải chữ in để tạo ra một phong cách thị giác độc đáo.

the database stored information about both typographic and nontypographic signs.

Cơ sở dữ liệu lưu trữ thông tin về cả các dấu hiệu chữ in và không phải chữ in.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay