nuclear-powered

[Mỹ]/[ˈnjuː.klɪə.pˌaʊ.ərd]/
[Anh]/[ˈnuː.klɪə.pˌaʊ.ərd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Được cung cấp bởi năng lượng hạt nhân.; Sử dụng năng lượng hạt nhân như một nguồn năng lượng.

Cụm từ & Cách kết hợp

nuclear-powered submarine

tàu ngầm chạy bằng năng lượng hạt nhân

nuclear-powered vessel

tàu chạy bằng năng lượng hạt nhân

being nuclear-powered

chạy bằng năng lượng hạt nhân

nuclear-powered aircraft

máy bay chạy bằng năng lượng hạt nhân

nuclear-powered icebreaker

tàu phá băng chạy bằng năng lượng hạt nhân

nuclear-powered future

tương lai chạy bằng năng lượng hạt nhân

nuclear-powered plant

nhà máy chạy bằng năng lượng hạt nhân

nuclear-powered ship

tàu chạy bằng năng lượng hạt nhân

nuclear-powered technology

công nghệ chạy bằng năng lượng hạt nhân

nuclear-powered systems

hệ thống chạy bằng năng lượng hạt nhân

Câu ví dụ

the nuclear-powered submarine silently patrolled the ocean depths.

Chiếc tàu ngầm chạy bằng năng lượng hạt nhân lặng lẽ tuần tra dưới đáy đại dương.

we marveled at the nuclear-powered aircraft carrier's immense size.

Chúng tôi kinh ngạc trước kích thước khổng lồ của tàu sân bay chạy bằng năng lượng hạt nhân.

the research team studied the feasibility of nuclear-powered icebreakers in the arctic.

Nhóm nghiên cứu đã nghiên cứu tính khả thi của việc sử dụng tàu phá băng chạy bằng năng lượng hạt nhân ở Bắc Cực.

nuclear-powered submarines offer extended operational range and endurance.

Tàu ngầm chạy bằng năng lượng hạt nhân mang lại phạm vi hoạt động và khả năng chịu đựng được mở rộng.

the government approved the construction of a new nuclear-powered icebreaker.

Chính phủ đã phê duyệt việc xây dựng một tàu phá băng chạy bằng năng lượng hạt nhân mới.

concerns remain about the safety of nuclear-powered vessels operating near populated areas.

Những lo ngại vẫn còn về sự an toàn của các tàu chạy bằng năng lượng hạt nhân hoạt động gần các khu vực dân cư.

the nuclear-powered cargo ship promised significant fuel cost savings.

Tàu chở hàng chạy bằng năng lượng hạt nhân hứa hẹn tiết kiệm đáng kể chi phí nhiên liệu.

the design incorporates advanced safety features for the nuclear-powered reactor.

Thiết kế tích hợp các tính năng an toàn tiên tiến cho lò phản ứng hạt nhân.

the benefits of nuclear-powered propulsion systems were highlighted in the report.

Báo cáo nêu bật những lợi ích của hệ thống đẩy bằng năng lượng hạt nhân.

maintaining a nuclear-powered fleet requires specialized training and expertise.

Duy trì một hạm đội tàu chạy bằng năng lượng hạt nhân đòi hỏi đào tạo và chuyên môn đặc biệt.

the long-term environmental impact of nuclear-powered ships is a subject of ongoing debate.

Tác động lâu dài của các tàu chạy bằng năng lượng hạt nhân đối với môi trường là một chủ đề tranh luận liên tục.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay