propulsion

[Mỹ]/prəˈpʌlʃn/
[Anh]/prəˈpʌlʃn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thúc đẩy
Word Forms
số nhiềupropulsions

Cụm từ & Cách kết hợp

propulsion system

hệ thống đẩy

rocket propulsion

động cơ đẩy tên lửa

jet propulsion

động lực phản lực

electric propulsion

động lực đẩy điện

propulsion technology

công nghệ đẩy

jet propulsion laboratory

phòng thí nghiệm động cơ phản lực

propulsion drive

bộ truyền động đẩy

Câu ví dụ

flight vehicle propulsion system

hệ thống đẩy tàu bay

they dive and use their wings for propulsion under water.

họ lặn và sử dụng đôi cánh của mình để tạo lực đẩy dưới nước.

A four-joint flexible underwater pisciform propulsion system is developed and the control flow chart is presented.

Một hệ thống đẩy cá dưới nước linh hoạt, có bốn khớp đã được phát triển và biểu đồ dòng điều khiển được trình bày.

2 Class B: AIRSHIP or DIRIGIBLE -An aerostat, equipped with means of propulsion and steering.

2 Class B: TÀU KHONG LƠ hoặc DIRIGIBLE - Một khinh khí cầu, được trang bị các phương tiện đẩy và điều khiển.

Preliminary analysis shows that the propulsion force is relative to serval factors, such as liquid viscousness, drive fin wet area and offset, etc.

Phân tích sơ bộ cho thấy lực đẩy tương đối so với nhiều yếu tố, chẳng hạn như độ nhớt của chất lỏng, diện tích chân vịt và offset, v.v.

The predevelopment phase for the injector of a new 27.5kN engine, which will be used in the Ariane 5 upper stage and the Hermes spaceplane propulsion module, has been completed.

Giai đoạn phát triển trước của bộ phận phun nhiên liệu cho động cơ 27,5 kN mới, sẽ được sử dụng trong tầng trên Ariane 5 và mô-đun đẩy của máy bay vũ trụ Hermes, đã hoàn tất.

In addition, the USAF continues to fund development work of the Aerojet (formerly Atlantic Research) Variable Flow Ducted Rocket ramjet system as a future propulsion option for an extended range AAM.

Ngoài ra, Không quân Hoa Kỳ tiếp tục tài trợ cho công việc phát triển của hệ thống ramjet đẩy bằng ống dẫn, lưu lượng thay đổi của Aerojet (trước đây là Atlantic Research) như một lựa chọn đẩy trong tương lai cho tên lửa không đối không tầm xa.

Ví dụ thực tế

We'd have to design new propulsion, navigation, hibernation and life support systems.

Chúng tôi sẽ phải thiết kế các hệ thống đẩy, điều hướng, ngủ đông và hỗ trợ sự sống mới.

Nguồn: If there is a if.

A firecracker is a rocket because it has a propulsion system.

Pháo hoa là một tên lửa vì nó có hệ thống đẩy.

Nguồn: Connection Magazine

The submarine's nuclear propulsion system is said to be unaffected.

Hệ thống đẩy hạt nhân của tàu ngầm được cho là không bị ảnh hưởng.

Nguồn: CRI Online October 2021 Collection

And hopefully we'll have new kinds of propulsion coming along as well.

Và hy vọng chúng tôi sẽ có các loại hệ thống đẩy mới xuất hiện.

Nguồn: Connection Magazine

The first electric propulsion engines were actually developed in the 50s and 60s.

Trên thực tế, những động cơ đẩy điện đầu tiên đã được phát triển vào những năm 50 và 60.

Nguồn: Bloomberg Businessweek

We currently have nuclear propulsion systems.

Hiện tại, chúng tôi có các hệ thống đẩy hạt nhân.

Nguồn: Connection Magazine

The technological conscience of this effort is the jet propulsion laboratory's chief engineer, Gentry Lee.

Nhà khoa học công nghệ đứng sau nỗ lực này là kỹ sư trưởng của phòng thí nghiệm động cơ phản lực, Gentry Lee.

Nguồn: Searching for life on Mars

Why was she not allowed into the engineers' lectures on orbital mechanics and rocket propulsion?

Tại sao cô ấy không được phép tham gia các bài giảng của các kỹ sư về cơ học quỹ đạo và động cơ tên lửa?

Nguồn: The Economist (Summary)

The Pacific flying squid uses jet propulsion for another purpose: to launch itself right out of the water.

Mực khổng lồ Thái Bình Dương sử dụng động cơ phản lực cho một mục đích khác: để tự nó bắn ra khỏi mặt nước.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

SCOTT MORRISON, PRIME MINISTER OF AUSTRALIA: To stress again, this is about propulsion.

SCOTT MORRISON, THỦ TƯƠNG ÚC: Tôi xin nhắc lại, đây là về hệ thống đẩy.

Nguồn: CNN 10 Student English September 2021 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay