nucleus-free

[Mỹ]/[ˈnjuːklɪəs ˈfriː]/
[Anh]/[ˈnuːklɪəs ˈfriː]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không có nhân; thiếu nhân; Liên quan đến hoặc là không có nhân; Thiếu điểm trung tâm hoặc lõi.

Cụm từ & Cách kết hợp

nucleus-free zone

Vùng không có nhân

be nucleus-free

là không có nhân

nucleus-free environment

Môi trường không có nhân

nucleus-free state

Trạng thái không có nhân

making nucleus-free

Tạo ra không có nhân

nucleus-free product

Sản phẩm không có nhân

nucleus-free cells

Tế bào không có nhân

became nucleus-free

Trở thành không có nhân

nucleus-free option

Tùy chọn không có nhân

entirely nucleus-free

Hoàn toàn không có nhân

Câu ví dụ

the nucleus-free fruit developed a unique flavor profile.

Quả không có nhân đã phát triển một hồ sơ hương vị độc đáo.

we investigated the impact of nucleus-free seeds on germination rates.

Chúng tôi đã nghiên cứu tác động của hạt không có nhân đến tỷ lệ nảy mầm.

the research focused on creating nucleus-free grains for easier processing.

Nghiên cứu tập trung vào việc tạo ra các hạt không có nhân để dễ xử lý hơn.

consumers often prefer nucleus-free olives due to their convenience.

Người tiêu dùng thường ưa chuộng những quả ô liu không có nhân vì tính tiện lợi.

the new variety boasts a high yield of nucleus-free tomatoes.

Loại mới này có năng suất cao của những quả cà chua không có nhân.

producing nucleus-free grapes requires specialized cultivation techniques.

Sản xuất nho không có nhân đòi hỏi các kỹ thuật canh tác chuyên biệt.

the market demand for nucleus-free cherries is consistently increasing.

Nhu cầu thị trường đối với những quả mâm xôi không có nhân đang tăng đều đặn.

genetic engineering allows for the development of nucleus-free corn.

Kỹ thuật công nghệ sinh học cho phép phát triển giống ngô không có nhân.

the process of creating nucleus-free apples is complex and costly.

Quy trình tạo ra táo không có nhân là phức tạp và tốn kém.

many consumers find nucleus-free peaches more enjoyable to eat.

Nhiều người tiêu dùng thấy những quả đào không có nhân dễ ăn và thú vị hơn.

the company specializes in the production of nucleus-free citrus fruits.

Công ty chuyên về sản xuất các loại trái cây họ cam quýt không có nhân.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay