obdurately stubborn
bất chấp và ngoan bướng
obdurately resistant
kháng cự ngoan bướng
obdurately defiant
thách thức ngoan bướng
obdurately unyielding
không khoan nhượng
obdurately opposed
ngăn chặn ngoan bướng
obdurately unrepentant
không ăn năn
obdurately adamant
quyết tâm ngoan bướng
obdurately blind
mù quáng
obdurately firm
quyết đoán và ngoan bướng
obdurately fixed
cứng đầu cố chấp
she obdurately refused to change her mind about the project.
Cô ấy ngoan cố từ chối thay đổi suy nghĩ về dự án.
the child obdurately insisted on having ice cream for dinner.
Đứa trẻ ngoan cố đòi ăn kem cho bữa tối.
he obdurately defended his position despite the criticism.
Anh ấy ngoan cố bảo vệ quan điểm của mình mặc dù bị chỉ trích.
they obdurately continued their plans, ignoring the warnings.
Họ ngoan cố tiếp tục kế hoạch của mình, phớt lờ những cảnh báo.
she obdurately held on to her beliefs, no matter the evidence.
Cô ấy ngoan cố giữ vững niềm tin của mình, bất kể bằng chứng nào.
the team obdurately pursued their goal, undeterred by setbacks.
Đội ngũ ngoan cố theo đuổi mục tiêu của họ, không hề nản lòng trước những trở ngại.
he obdurately clung to his old habits, resisting change.
Anh ấy ngoan cố bám lấy những thói quen cũ của mình, chống lại sự thay đổi.
despite the advice, she obdurately chose to go her own way.
Bất chấp lời khuyên, cô ấy ngoan cố chọn đi theo con đường riêng của mình.
the politician obdurately maintained his stance on the issue.
Nhà chính trị đó ngoan cố duy trì quan điểm của mình về vấn đề đó.
they obdurately continued their argument, refusing to compromise.
Họ ngoan cố tiếp tục tranh luận của mình, từ chối thỏa hiệp.
obdurately stubborn
bất chấp và ngoan bướng
obdurately resistant
kháng cự ngoan bướng
obdurately defiant
thách thức ngoan bướng
obdurately unyielding
không khoan nhượng
obdurately opposed
ngăn chặn ngoan bướng
obdurately unrepentant
không ăn năn
obdurately adamant
quyết tâm ngoan bướng
obdurately blind
mù quáng
obdurately firm
quyết đoán và ngoan bướng
obdurately fixed
cứng đầu cố chấp
she obdurately refused to change her mind about the project.
Cô ấy ngoan cố từ chối thay đổi suy nghĩ về dự án.
the child obdurately insisted on having ice cream for dinner.
Đứa trẻ ngoan cố đòi ăn kem cho bữa tối.
he obdurately defended his position despite the criticism.
Anh ấy ngoan cố bảo vệ quan điểm của mình mặc dù bị chỉ trích.
they obdurately continued their plans, ignoring the warnings.
Họ ngoan cố tiếp tục kế hoạch của mình, phớt lờ những cảnh báo.
she obdurately held on to her beliefs, no matter the evidence.
Cô ấy ngoan cố giữ vững niềm tin của mình, bất kể bằng chứng nào.
the team obdurately pursued their goal, undeterred by setbacks.
Đội ngũ ngoan cố theo đuổi mục tiêu của họ, không hề nản lòng trước những trở ngại.
he obdurately clung to his old habits, resisting change.
Anh ấy ngoan cố bám lấy những thói quen cũ của mình, chống lại sự thay đổi.
despite the advice, she obdurately chose to go her own way.
Bất chấp lời khuyên, cô ấy ngoan cố chọn đi theo con đường riêng của mình.
the politician obdurately maintained his stance on the issue.
Nhà chính trị đó ngoan cố duy trì quan điểm của mình về vấn đề đó.
they obdurately continued their argument, refusing to compromise.
Họ ngoan cố tiếp tục tranh luận của mình, từ chối thỏa hiệp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay