obituaries

[Mỹ]/əʊˈbɪtʃuəriz/
[Anh]/əˈbɪtʃuˌɛriz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.thông báo về cái chết, thường bao gồm một tiểu sử ngắn gọn

Cụm từ & Cách kết hợp

read obituaries

đọc tin tức讣告

write obituaries

viết tin tức讣告

obituaries section

phần tin tức讣告

daily obituaries

tin tức讣告 hàng ngày

obituaries notice

thông báo tin tức讣告

obituaries editor

biên tập viên tin tức讣告

obituaries page

trang tin tức讣告

local obituaries

tin tức讣告 địa phương

obituaries archive

lưu trữ tin tức讣告

obituaries list

danh sách tin tức讣告

Câu ví dụ

many newspapers publish obituaries daily.

Nhiều tờ báo đăng tin讣告 hàng ngày.

obituaries often highlight the deceased's achievements.

Các tin讣告 thường nêu bật những thành tựu của người đã khuất.

writing obituaries can be a challenging task.

Viết tin讣告 có thể là một nhiệm vụ đầy thử thách.

she read the obituaries to find out about old friends.

Cô ấy đọc các tin讣告 để tìm hiểu về những người bạn cũ.

obituaries can provide a glimpse into a person's life.

Các tin讣告 có thể cung cấp cái nhìn thoáng qua về cuộc sống của một người.

many families choose to publish obituaries online.

Nhiều gia đình chọn đăng tin讣告 trực tuyến.

obituaries can be a source of comfort for grieving families.

Các tin讣告 có thể là nguồn an ủi cho các gia đình đang đau buồn.

some obituaries include personal anecdotes and memories.

Một số tin讣告 bao gồm những câu chuyện và kỷ niệm cá nhân.

obituaries serve as a way to honor the deceased.

Các tin讣告 phục vụ như một cách để vinh danh người đã khuất.

he was surprised to see his name in the obituaries.

Anh ấy ngạc nhiên khi thấy tên mình trong các tin讣告.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay