accessing data
truy cập dữ liệu
accessing the system
truy cập hệ thống
accessing online
truy cập trực tuyến
accessed previously
đã truy cập trước đó
accessing files
truy cập các tập tin
accessing resources
truy cập tài nguyên
accessing information
truy cập thông tin
accessing account
truy cập tài khoản
accessing website
truy cập trang web
accessing content
truy cập nội dung
we are experiencing issues accessing the online database.
Chúng tôi đang gặp sự cố khi truy cập cơ sở dữ liệu trực tuyến.
employees need access to the shared drive to complete their tasks.
Nhân viên cần quyền truy cập vào ổ đĩa dùng chung để hoàn thành công việc của họ.
is it possible to access the report from your computer?
Có thể truy cập báo cáo từ máy tính của bạn không?
the website requires a login for accessing premium content.
Trang web yêu cầu đăng nhập để truy cập nội dung cao cấp.
the new system simplifies accessing customer information.
Hệ thống mới đơn giản hóa việc truy cập thông tin khách hàng.
gaining access to the building requires a security pass.
Để có quyền truy cập vào tòa nhà cần có thẻ an ninh.
the app provides easy accessing of your social media accounts.
Ứng dụng cung cấp cách truy cập dễ dàng vào các tài khoản mạng xã hội của bạn.
researchers are accessing satellite data for their study.
Các nhà nghiên cứu đang truy cập dữ liệu vệ tinh cho nghiên cứu của họ.
the firewall blocked us from accessing certain websites.
Tường lửa đã chặn chúng tôi truy cập một số trang web nhất định.
the key provides access to the storage unit.
Chìa khóa cung cấp quyền truy cập vào kho lưu trữ.
the company is improving access to healthcare for its employees.
Công ty đang cải thiện quyền truy cập vào dịch vụ chăm sóc sức khỏe cho nhân viên của mình.
accessing data
truy cập dữ liệu
accessing the system
truy cập hệ thống
accessing online
truy cập trực tuyến
accessed previously
đã truy cập trước đó
accessing files
truy cập các tập tin
accessing resources
truy cập tài nguyên
accessing information
truy cập thông tin
accessing account
truy cập tài khoản
accessing website
truy cập trang web
accessing content
truy cập nội dung
we are experiencing issues accessing the online database.
Chúng tôi đang gặp sự cố khi truy cập cơ sở dữ liệu trực tuyến.
employees need access to the shared drive to complete their tasks.
Nhân viên cần quyền truy cập vào ổ đĩa dùng chung để hoàn thành công việc của họ.
is it possible to access the report from your computer?
Có thể truy cập báo cáo từ máy tính của bạn không?
the website requires a login for accessing premium content.
Trang web yêu cầu đăng nhập để truy cập nội dung cao cấp.
the new system simplifies accessing customer information.
Hệ thống mới đơn giản hóa việc truy cập thông tin khách hàng.
gaining access to the building requires a security pass.
Để có quyền truy cập vào tòa nhà cần có thẻ an ninh.
the app provides easy accessing of your social media accounts.
Ứng dụng cung cấp cách truy cập dễ dàng vào các tài khoản mạng xã hội của bạn.
researchers are accessing satellite data for their study.
Các nhà nghiên cứu đang truy cập dữ liệu vệ tinh cho nghiên cứu của họ.
the firewall blocked us from accessing certain websites.
Tường lửa đã chặn chúng tôi truy cập một số trang web nhất định.
the key provides access to the storage unit.
Chìa khóa cung cấp quyền truy cập vào kho lưu trữ.
the company is improving access to healthcare for its employees.
Công ty đang cải thiện quyền truy cập vào dịch vụ chăm sóc sức khỏe cho nhân viên của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay