obtunds

[Mỹ]/[ɒbˈtʌndz]/
[Anh]/[ɒbˈtʌndz]/

Dịch

n. Một người hiểu chậm chạp; kẻ ngốc nghếch.; Một người chậm hiểu hoặc thiếu thông minh.
v. Làm cho buồn tẻ hoặc ngốc nghếch; làm cho mất trí.; Làm giảm sự nhạy bén của các giác quan hoặc sự hiểu biết.
adj. Buồn tẻ; ngốc nghếch; chậm hiểu.

Cụm từ & Cách kết hợp

obtunds the senses

làm mờ các giác quan

obtunds quickly

làm mờ nhanh chóng

obtunded feeling

cảm giác bị mờ mịt

obtunds perception

làm mờ nhận thức

obtunded state

trạng thái bị mờ mịt

obtunds awareness

làm mờ ý thức

obtunds reaction

làm mờ phản ứng

obtunded mind

tâm trí bị mờ mịt

obtunds temporarily

làm mờ tạm thời

obtunded response

phản ứng bị mờ mịt

Câu ví dụ

the patient's obtunds state made it difficult to assess their condition.

Tình trạng lơ đãng của bệnh nhân khiến việc đánh giá tình trạng của họ trở nên khó khăn.

repeated head trauma can sometimes lead to obtunds mental function.

Chấn thương đầu lặp đi lặp lại đôi khi có thể dẫn đến suy giảm chức năng nhận thức.

his obtunds response suggested a possible neurological issue.

Phản ứng lơ đãng của anh ấy cho thấy có thể có vấn đề về thần kinh.

the drug's side effects included a temporary obtunds state.

Tác dụng phụ của thuốc bao gồm tình trạng lơ đãng tạm thời.

we observed an obtunds level of consciousness in the elderly patient.

Chúng tôi quan sát thấy bệnh nhân lớn tuổi có mức độ tỉnh táo lơ đãng.

the doctor noted the child's obtunds alertness during the examination.

Bác sĩ nhận thấy trẻ em có sự tỉnh táo lơ đãng trong quá trình kiểm tra.

an obtunds patient may have difficulty following instructions.

Bệnh nhân lơ đãng có thể gặp khó khăn trong việc tuân theo hướng dẫn.

the coma scale revealed an obtunds level of arousal.

Thang đo mức độ hôn mê cho thấy mức độ tỉnh táo lơ đãng.

after the surgery, the patient presented with an obtunds demeanor.

Sau phẫu thuật, bệnh nhân có vẻ ngoài lơ đãng.

the neurologist suspected an obtunds state due to infection.

Bác sĩ thần kinh nghi ngờ tình trạng lơ đãng do nhiễm trùng.

the obtunds response was a key finding in the case study.

Phản ứng lơ đãng là một phát hiện quan trọng trong nghiên cứu điển hình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay