| số nhiều | odontologies |
clinical odontology
nha khoa lâm sàng
forensic odontology
nha khoa pháp y
pediatric odontology
nha khoa nhi
cosmetic odontology
nha khoa thẩm mỹ
preventive odontology
nha khoa phòng ngừa
restorative odontology
nha khoa phục hồi
periodontic odontology
nha khoa nha khoa
holistic odontology
nha khoa toàn diện
integrative odontology
nha khoa tích hợp
digital odontology
nha khoa kỹ thuật số
odontology is the study of teeth and their structure.
Nha khoa là nghiên cứu về răng và cấu trúc của chúng.
many students choose to specialize in odontology.
Nhiều sinh viên chọn chuyên ngành nha khoa.
odontology plays a crucial role in overall health.
Nha khoa đóng vai trò quan trọng trong sức khỏe tổng thể.
advancements in odontology have improved dental care.
Những tiến bộ trong nha khoa đã cải thiện việc chăm sóc răng miệng.
odontology includes both clinical and research aspects.
Nha khoa bao gồm cả khía cạnh lâm sàng và nghiên cứu.
she is pursuing a degree in odontology at the university.
Cô ấy đang theo đuổi bằng cấp về nha khoa tại trường đại học.
odontology requires a deep understanding of human anatomy.
Nha khoa đòi hỏi sự hiểu biết sâu sắc về giải phẫu học của con người.
many dental professionals are trained in odontology.
Nhiều chuyên gia nha khoa được đào tạo về nha khoa.
odontology has evolved significantly over the past century.
Nha khoa đã phát triển đáng kể trong thế kỷ qua.
research in odontology can lead to better treatment options.
Nghiên cứu trong nha khoa có thể dẫn đến các lựa chọn điều trị tốt hơn.
clinical odontology
nha khoa lâm sàng
forensic odontology
nha khoa pháp y
pediatric odontology
nha khoa nhi
cosmetic odontology
nha khoa thẩm mỹ
preventive odontology
nha khoa phòng ngừa
restorative odontology
nha khoa phục hồi
periodontic odontology
nha khoa nha khoa
holistic odontology
nha khoa toàn diện
integrative odontology
nha khoa tích hợp
digital odontology
nha khoa kỹ thuật số
odontology is the study of teeth and their structure.
Nha khoa là nghiên cứu về răng và cấu trúc của chúng.
many students choose to specialize in odontology.
Nhiều sinh viên chọn chuyên ngành nha khoa.
odontology plays a crucial role in overall health.
Nha khoa đóng vai trò quan trọng trong sức khỏe tổng thể.
advancements in odontology have improved dental care.
Những tiến bộ trong nha khoa đã cải thiện việc chăm sóc răng miệng.
odontology includes both clinical and research aspects.
Nha khoa bao gồm cả khía cạnh lâm sàng và nghiên cứu.
she is pursuing a degree in odontology at the university.
Cô ấy đang theo đuổi bằng cấp về nha khoa tại trường đại học.
odontology requires a deep understanding of human anatomy.
Nha khoa đòi hỏi sự hiểu biết sâu sắc về giải phẫu học của con người.
many dental professionals are trained in odontology.
Nhiều chuyên gia nha khoa được đào tạo về nha khoa.
odontology has evolved significantly over the past century.
Nha khoa đã phát triển đáng kể trong thế kỷ qua.
research in odontology can lead to better treatment options.
Nghiên cứu trong nha khoa có thể dẫn đến các lựa chọn điều trị tốt hơn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay