officers

[Mỹ]/[ˈɒfɪzəz]/
[Anh]/[ˈɑːfɪzərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. những người nắm giữ các vị trí có thẩm quyền trong một tổ chức, đặc biệt là cảnh sát hoặc lực lượng vũ trang; một người phụ trách một bộ phận hoặc nhóm cụ thể trong một tổ chức; trong lực lượng vũ trang, một cấp bậc giữa các sĩ quan phi ủy và sĩ quan chỉ huy.

Cụm từ & Cách kết hợp

police officers

các sĩ quan cảnh sát

military officers

các sĩ quan quân sự

ranking officers

các sĩ quan có thứ bậc

appointed officers

các sĩ quan được bổ nhiệm

senior officers

các sĩ quan cấp cao

officers' mess

khu vực ăn uống của sĩ quan

officers reported

các sĩ quan báo cáo

officers investigated

các sĩ quan điều tra

officers present

các sĩ quan có mặt

officers' duties

nhiệm vụ của các sĩ quan

Câu ví dụ

police officers investigated the scene thoroughly.

Các sĩ quan cảnh sát đã điều tra hiện trường một cách kỹ lưỡng.

the officers apprehended the suspect without incident.

Các sĩ quan đã bắt giữ nghi phạm mà không có sự cố nào.

new officers are undergoing rigorous training.

Các sĩ quan mới đang trải qua quá trình huấn luyện nghiêm ngặt.

experienced officers shared their knowledge with the recruits.

Các sĩ quan có kinh nghiệm chia sẻ kiến thức của họ với những người mới nhập ngũ.

the officers secured the perimeter of the building.

Các sĩ quan đã bảo vệ khu vực xung quanh tòa nhà.

rank and file officers face many challenges daily.

Các sĩ quan từ cấp thấp đến cấp cao phải đối mặt với nhiều thách thức hàng ngày.

officers responded quickly to the emergency call.

Các sĩ quan đã phản hồi nhanh chóng với cuộc gọi khẩn cấp.

the officers conducted a thorough search of the area.

Các sĩ quan đã tiến hành tìm kiếm kỹ lưỡng khu vực.

senior officers reviewed the case files carefully.

Các sĩ quan cấp cao đã xem xét kỹ lưỡng các hồ sơ vụ án.

officers maintained order at the protest.

Các sĩ quan đã duy trì trật tự tại cuộc biểu tình.

the officers coordinated their efforts effectively.

Các sĩ quan đã phối hợp nỗ lực của họ một cách hiệu quả.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay