olympiad

[Mỹ]/əˈlɪmpiæd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một sự kiện thể thao diễn ra bốn năm một lần, được biết đến với tên gọi Thế vận hội.
Word Forms
số nhiềuolympiads

Câu ví dụ

The olympiad is a prestigious international competition.

Đấu trường Olympic là một cuộc thi quốc tế danh giá.

She trained hard for the math olympiad.

Cô ấy đã tập luyện chăm chỉ cho đấu trường Olympic toán học.

Many countries participate in the science olympiad.

Nhiều quốc gia tham gia vào đấu trường Olympic khoa học.

The chess olympiad is held every two years.

Đấu trường Olympic cờ vua được tổ chức hai năm một lần.

He won a gold medal in the physics olympiad.

Anh ấy đã giành được huy chương vàng tại đấu trường Olympic vật lý.

The robotics olympiad challenges students to build innovative robots.

Đấu trường Olympic robot thử thách học sinh xây dựng những robot sáng tạo.

Students from different schools compete in the olympiad.

Học sinh từ các trường khác nhau tranh tài tại đấu trường Olympic.

The national team is preparing for the upcoming olympiad.

Đội tuyển quốc gia đang chuẩn bị cho đấu trường Olympic sắp tới.

She dreams of representing her country in the olympiad.

Cô ấy mơ ước đại diện cho đất nước của mình tại đấu trường Olympic.

The olympiad promotes academic excellence and teamwork.

Đấu trường Olympic thúc đẩy sự xuất sắc về học tập và tinh thần đồng đội.

Ví dụ thực tế

In 2010, some chess Academy sent 14 year-old Fu Numatic to the 39th Chess Olympiad in Russia.

Năm 2010, một số học viện cờ vua đã cử Fu Numatic, 14 tuổi, đến Olympic cờ vua lần thứ 39 tại Nga.

Nguồn: VOA Video Highlights

And in August represented Uganda at the 43rd Chess Olympiad in the United States winning a bronze medal.

Và vào tháng 8, Uganda đã tham gia Olympic cờ vua lần thứ 43 tại Hoa Kỳ và giành được huy chương đồng.

Nguồn: VOA Video Highlights

Ten years ago on Monday, it was announced that the Games of the 30th Olympiad would be in London.

Mười năm trước vào ngày thứ Hai, đã được công bố rằng Thế vận hội của Olympic lần thứ 30 sẽ được tổ chức tại London.

Nguồn: Past years' graduate entrance exam English reading true questions.

I challenge you to a picking up girls olympiad.

Tôi thách thức bạn tham gia một cuộc thi săn đón các cô gái.

Nguồn: Dad and Mom's Romantic History Video Edition (Season 3)

Ted, I challenge you to a picking up girls Olympiad.

Ted, tôi thách thức bạn tham gia một cuộc thi săn đón các cô gái.

Nguồn: Third season

It was at the 143rd Olympiad where the drink would have been flowing.

Đó là tại Olympic lần thứ 143 nơi đồ uống sẽ tuôn trào.

Nguồn: World Atlas of Wonders

The inception date in 776 BC became the basis for the Greek's earliest calendar, where time was marked in four-year increments called olympiads.

Ngày khởi đầu năm 776 trước Công nguyên đã trở thành cơ sở cho lịch sớm nhất của người Hy Lạp, nơi thời gian được đánh dấu theo chu kỳ bốn năm gọi là Olympic.

Nguồn: TED-Ed (video version)

Parkrun is succeeding where London's Olympic " legacy" is failing. Ten years ago on Monday, it was announced that the Games of the 30th Olympiad would be in London.

Parkrun thành công ở nơi mà di sản Olympic của London đang thất bại. Mười năm trước vào ngày thứ Hai, đã được công bố rằng Thế vận hội của Olympic lần thứ 30 sẽ được tổ chức tại London.

Nguồn: 2017 Graduate School Entrance Examination English Reading Test Questions

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay