panoramic view
toàn cảnh
panoramic photography
chụp ảnh toàn cảnh
panoramic landscape
phong cảnh toàn cảnh
panoramic shot
cảnh quay toàn cảnh
panoramic image
hình ảnh toàn cảnh
Most rooms enjoy panoramic views of the sea.
Hầu hết các phòng đều có tầm nhìn toàn cảnh ra biển.
Although the direct impact of the captioned project is mainly on the residents of Stage I, Section A, Dioramic Rise and Panoramic Rise, we treasure very much your objective opinion in this regard.
Mặc dù tác động trực tiếp của dự án có chú thích chủ yếu là đối với cư dân của Giai đoạn I, Khu vực A, Dioramic Rise và Panoramic Rise, chúng tôi rất trân trọng ý kiến khách quan của bạn về vấn đề này.
Methods X-ray dental film and panoramic pantomogram were used to determine the location of embedded supernumerary teeth on bases of the geometrical principle of X-xay photography.
Các phương pháp phim X-quang răng và phơng pháp chụp toàn cảnh pantomogram đã được sử dụng để xác định vị trí của răng thừa lạc trên cơ sở nguyên tắc hình học của nhiếp ảnh X-quang.
The panoramic view from the top of the mountain was breathtaking.
Tầm nhìn toàn cảnh từ đỉnh núi thật ngoạn mục.
She took a panoramic photo of the city skyline.
Cô ấy đã chụp một bức ảnh toàn cảnh về đường chân trời thành phố.
The hotel room had a panoramic window overlooking the ocean.
Phòng khách sạn có cửa sổ toàn cảnh nhìn ra đại dương.
The tour guide pointed out various landmarks during the panoramic bus tour.
Hướng dẫn viên du lịch đã chỉ ra nhiều địa danh trong suốt chuyến tham quan bằng xe buýt toàn cảnh.
The drone captured a stunning panoramic view of the countryside.
Máy bay không người lái đã ghi lại một cảnh toàn cảnh tuyệt đẹp của vùng nông thôn.
The panoramic painting depicted a beautiful sunset over the lake.
Bức tranh toàn cảnh mô tả một cảnh hoàng hôn tuyệt đẹp trên hồ.
The panoramic shot of the city was used in the promotional video.
Cảnh toàn cảnh của thành phố đã được sử dụng trong video quảng cáo.
The panoramic restaurant offered diners a stunning view of the city.
Nhà hàng toàn cảnh mang đến cho thực khách một tầm nhìn tuyệt đẹp về thành phố.
The new smartphone features a panoramic mode for capturing wide scenes.
Điện thoại thông minh mới có tính năng chụp ảnh toàn cảnh để ghi lại những cảnh rộng lớn.
The panoramic view of the beach stretched out for miles.
Tầm nhìn toàn cảnh về bãi biển trải dài hàng dặm.
panoramic view
toàn cảnh
panoramic photography
chụp ảnh toàn cảnh
panoramic landscape
phong cảnh toàn cảnh
panoramic shot
cảnh quay toàn cảnh
panoramic image
hình ảnh toàn cảnh
Most rooms enjoy panoramic views of the sea.
Hầu hết các phòng đều có tầm nhìn toàn cảnh ra biển.
Although the direct impact of the captioned project is mainly on the residents of Stage I, Section A, Dioramic Rise and Panoramic Rise, we treasure very much your objective opinion in this regard.
Mặc dù tác động trực tiếp của dự án có chú thích chủ yếu là đối với cư dân của Giai đoạn I, Khu vực A, Dioramic Rise và Panoramic Rise, chúng tôi rất trân trọng ý kiến khách quan của bạn về vấn đề này.
Methods X-ray dental film and panoramic pantomogram were used to determine the location of embedded supernumerary teeth on bases of the geometrical principle of X-xay photography.
Các phương pháp phim X-quang răng và phơng pháp chụp toàn cảnh pantomogram đã được sử dụng để xác định vị trí của răng thừa lạc trên cơ sở nguyên tắc hình học của nhiếp ảnh X-quang.
The panoramic view from the top of the mountain was breathtaking.
Tầm nhìn toàn cảnh từ đỉnh núi thật ngoạn mục.
She took a panoramic photo of the city skyline.
Cô ấy đã chụp một bức ảnh toàn cảnh về đường chân trời thành phố.
The hotel room had a panoramic window overlooking the ocean.
Phòng khách sạn có cửa sổ toàn cảnh nhìn ra đại dương.
The tour guide pointed out various landmarks during the panoramic bus tour.
Hướng dẫn viên du lịch đã chỉ ra nhiều địa danh trong suốt chuyến tham quan bằng xe buýt toàn cảnh.
The drone captured a stunning panoramic view of the countryside.
Máy bay không người lái đã ghi lại một cảnh toàn cảnh tuyệt đẹp của vùng nông thôn.
The panoramic painting depicted a beautiful sunset over the lake.
Bức tranh toàn cảnh mô tả một cảnh hoàng hôn tuyệt đẹp trên hồ.
The panoramic shot of the city was used in the promotional video.
Cảnh toàn cảnh của thành phố đã được sử dụng trong video quảng cáo.
The panoramic restaurant offered diners a stunning view of the city.
Nhà hàng toàn cảnh mang đến cho thực khách một tầm nhìn tuyệt đẹp về thành phố.
The new smartphone features a panoramic mode for capturing wide scenes.
Điện thoại thông minh mới có tính năng chụp ảnh toàn cảnh để ghi lại những cảnh rộng lớn.
The panoramic view of the beach stretched out for miles.
Tầm nhìn toàn cảnh về bãi biển trải dài hàng dặm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay