one-level

[Mỹ]/[wʌn ˈlevəl]/
[Anh]/[wʌn ˈlevəl]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Bao gồm hoặc liên quan đến một cấp độ duy nhất; Chỉ có một cấp độ; không đa tầng.
n. Một hệ thống hoặc cấu trúc chỉ có một cấp độ.
adv. Một cách một cấp độ; trên một cấp độ duy nhất.

Cụm từ & Cách kết hợp

one-level course

Hệ thống một cấp

one-level system

Hệ thống một cấp

one-level access

Truy cập một cấp

one-level structure

Cấu trúc một cấp

one-level design

Thiết kế một cấp

one-level authority

Quyền hạn một cấp

one-level support

Hỗ trợ một cấp

one-level manager

Quản lý một cấp

one-level team

Đội nhóm một cấp

one-level approval

Phê duyệt một cấp

Câu ví dụ

we need to confirm if it's a one-level authorization.

Chúng ta cần xác nhận xem đây có phải là cấp phê duyệt một cấp hay không.

the project requires a one-level approval process.

Dự án yêu cầu quy trình phê duyệt một cấp.

is this a one-level support ticket system?

Đây có phải là hệ thống vé hỗ trợ một cấp không?

the company has a one-level management structure.

Công ty có cấu trúc quản lý một cấp.

it's a one-level security clearance requirement.

Đây là yêu cầu cấp phép an ninh một cấp.

the team operates on a one-level decision-making model.

Đội ngũ hoạt động theo mô hình ra quyết định một cấp.

this is a one-level access control system.

Đây là hệ thống kiểm soát truy cập một cấp.

the software uses a one-level data hierarchy.

Phần mềm sử dụng một cấp độ phân cấp dữ liệu.

it's a one-level organizational chart.

Đây là sơ đồ tổ chức một cấp.

the system offers a one-level reporting structure.

Hệ thống cung cấp cấu trúc báo cáo một cấp.

the audit requires a one-level review process.

Kiểm toán yêu cầu quy trình xem xét một cấp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay