onycholysis

[Mỹ]/ˌɒnɪˈkɒlɪsɪs/
[Anh]/ˌɑːnɪˈkɑːlɪsɪs/

Dịch

n. Sự bong hoặc tách của móng tay hoặc móng chân khỏi giường móng
Các dạng của từ
số nhiềuonycholyses

Cụm từ & Cách kết hợp

onycholysis treatment

điều trị onycholysis

finger onycholysis

onycholysis ở ngón tay

causes of onycholysis

nguyên nhân gây onycholysis

onycholysis symptoms

dấu hiệu của onycholysis

chronic onycholysis

onycholysis mãn tính

onycholysis diagnosis

chẩn đoán onycholysis

prevent onycholysis

phòng ngừa onycholysis

onycholysis signs

dấu hiệu onycholysis

onycholysis cure

điều trị dứt điểm onycholysis

onycholysis risk

rủi ro của onycholysis

Câu ví dụ

onycholysis is the medical term for the separation of the nail plate from the nail bed.

Onycholysis là thuật ngữ y khoa dùng để chỉ tình trạng lớp móng tách khỏi giường móng.

prolonged exposure to moisture is a common cause of onycholysis.

Việc tiếp xúc lâu dài với độ ẩm là nguyên nhân phổ biến gây ra onycholysis.

patients with psoriasis often present with onycholysis as a symptom.

Bệnh nhân bị psoriasis thường xuất hiện onycholysis như một triệu chứng.

trauma to the fingernail can result in onycholysis.

Tổn thương ở móng tay có thể dẫn đến onycholysis.

the doctor diagnosed the condition as onycholysis caused by a fungal infection.

Bác sĩ chẩn đoán tình trạng này là onycholysis do nhiễm nấm gây ra.

certain medications may induce photo-onycholysis as a side effect.

Một số loại thuốc có thể gây ra photo-onycholysis như một tác dụng phụ.

treatment for onycholysis involves keeping the nails dry and short.

Điều trị onycholysis bao gồm việc giữ móng tay khô và ngắn.

hyperthyroidism is a systemic disease associated with onycholysis.

Cường giáp là một bệnh lý toàn thân liên quan đến onycholysis.

visible air under the nail plate is a clinical sign of onycholysis.

Không khí có thể nhìn thấy dưới lớp móng là dấu hiệu lâm sàng của onycholysis.

frequent contact with harsh chemicals can lead to onycholysis.

Việc tiếp xúc thường xuyên với các hóa chất mạnh có thể dẫn đến onycholysis.

the dermatologist trimmed away the detached nail to treat the onycholysis.

Bác sĩ da liễu đã cắt bỏ phần móng tách ra để điều trị onycholysis.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay