openhandedness

[Mỹ]/[ˈəʊpənˈhændɪdnəs]/
[Anh]/[ˈoʊpənˈhændɪdnəs]/

Dịch

n. Sự hào phóng; sự sẵn sàng cho đi; bản chất hào phóng.; Một phong cách cởi mở và hào phóng.
Word Forms
số nhiềuopenhandednesses

Cụm từ & Cách kết hợp

show openhandedness

với sự rộng lượng

lack of openhandedness

cho thấy sự rộng lượng

openhandedness in giving

sự rộng lượng và hào phóng

her openhandedness

thể hiện sự rộng lượng

openhandedness of the rich

sự rộng lượng

with openhandedness

thực hành sự rộng lượng

openhandedness towards others

phần thưởng cho sự rộng lượng

his openhandedness

tràn đầy sự rộng lượng

openhandedness in sharing

chứng minh sự rộng lượng

openhandedness of the people

ví dụ về sự rộng lượng

Câu ví dụ

her openhandedness in negotiations earned her the respect of all parties.

Sự hào phóng trong việc chia sẻ kiến thức của cô ấy thực sự truyền cảm hứng.

the company's openhandedness toward its employees fostered a supportive work environment.

Chính sách phúc lợi hào phóng của công ty đã giúp họ khác biệt.

we should practice openhandedness when dealing with cultural differences.

Chúng tôi đánh giá cao sự hào phóng của anh ấy khi đề nghị hỗ trợ tài chính.

his openhandedness of spirit allowed him to forgive his critics easily.

Hoạt động từ thiện đã thể hiện sự hào phóng bằng cách quyên góp một số tiền lớn.

the charity's openhandedness in distributing aid saved many lives.

Sự hào phóng của chủ nhà khiến mọi người cảm thấy được chào đón.

an openhandedness in debate encourages constructive dialogue.

Mặc dù giàu có, họ vẫn giữ thái độ hào phóng với người khác.

the manager showed openhandedness in sharing information, which built trust within the team.

Sự hào phóng của nhà tài trợ đã đảm bảo thành công của dự án.

she demonstrated openhandedness by listening attentively to opposing viewpoints.

Anh ấy thể hiện sự hào phóng bằng cách trả tiền cho bữa tối của mọi người.

cultivating openhandedness can lead to more innovative solutions.

Viện bảo tàng được hưởng lợi từ sự hào phóng và hào phóng của người sưu tập.

openhandedness is a virtue that strengthens community bonds.

Sự hào phóng của cô ấy còn mở rộng đến việc hỗ trợ các nghệ sĩ và các hoạt động địa phương.

the leader's openhandedness inspired others to contribute generously.

Sự hào phóng của đội ngũ trong việc cung cấp nguồn lực là đáng khen ngợi.

a climate of openhandedness promotes collaboration across departments.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay