opines

[Mỹ]/əˈpaɪnz/
[Anh]/əˈpaɪnz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. bày tỏ một ý kiến; giữ một niềm tin hoặc ý kiến

Cụm từ & Cách kết hợp

he opines

anh ấy bày tỏ quan điểm

she opines

cô ấy bày tỏ quan điểm

they opine

họ bày tỏ quan điểm

john opines

John bày tỏ quan điểm

experts opine

các chuyên gia bày tỏ quan điểm

critics opine

các nhà phê bình bày tỏ quan điểm

she frequently opines

cô ấy thường xuyên bày tỏ quan điểm

he often opines

anh ấy thường xuyên bày tỏ quan điểm

public opines

công chúng bày tỏ quan điểm

the author opines

tác giả bày tỏ quan điểm

Câu ví dụ

she opines that education is the key to success.

Cô ấy cho rằng giáo dục là chìa khóa thành công.

he opines that climate change requires immediate action.

anh ấy cho rằng biến đổi khí hậu đòi hỏi hành động ngay lập tức.

the critic opines that the film lacks originality.

nhà phê bình cho rằng bộ phim thiếu tính nguyên bản.

many experts opine that technology will shape our future.

nhiều chuyên gia cho rằng công nghệ sẽ định hình tương lai của chúng ta.

she opines that teamwork is essential for project success.

cô ấy cho rằng làm việc nhóm là điều cần thiết cho sự thành công của dự án.

he opines that travel broadens the mind.

anh ấy cho rằng đi du lịch mở mang trí kiến.

the professor opines that critical thinking should be taught in schools.

giáo sư cho rằng tư duy phản biện nên được dạy trong trường học.

she opines that art plays a vital role in society.

cô ấy cho rằng nghệ thuật đóng vai trò quan trọng trong xã hội.

many scientists opine that renewable energy is the future.

nhiều nhà khoa học cho rằng năng lượng tái tạo là tương lai.

he opines that healthy living is achievable for everyone.

anh ấy cho rằng lối sống lành mạnh là điều có thể đạt được đối với mọi người.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay