glowing orbs
bóng phát sáng
mystical orbs
bóng huyền bí
floating orbs
bóng trôi nổi
magic orbs
bóng ma thuật
crystal orbs
bóng pha lê
dark orbs
bóng tối
energy orbs
bóng năng lượng
ancient orbs
bóng cổ đại
ethereal orbs
bóng huyễn hoặc
colorful orbs
bóng đầy màu sắc
the magician conjured glowing orbs in the air.
Người ảo thuật gia đã triệu hồi những quả cầu phát sáng trong không khí.
the artist painted vibrant orbs of color.
Nghệ sĩ đã vẽ những quả cầu màu sắc sống động.
children played with bouncing orbs in the park.
Trẻ em chơi đùa với những quả cầu nảy trong công viên.
ancient cultures believed in mystical orbs.
Các nền văn hóa cổ đại tin vào những quả cầu huyền bí.
the night sky was filled with glowing orbs.
Bầu trời đêm tràn ngập những quả cầu phát sáng.
he collected glass orbs from around the world.
Anh ấy đã thu thập những quả cầu thủy tinh từ khắp nơi trên thế giới.
orbs of light floated gently in the dark.
Những quả cầu ánh sáng nhẹ nhàng trôi nổi trong bóng tối.
the game featured magical orbs with special powers.
Trò chơi có các quả cầu ma thuật với những khả năng đặc biệt.
she used orbs to represent different emotions.
Cô ấy sử dụng các quả cầu để biểu thị những cảm xúc khác nhau.
the scientist studied the behavior of energy orbs.
Các nhà khoa học đã nghiên cứu hành vi của các quả cầu năng lượng.
glowing orbs
bóng phát sáng
mystical orbs
bóng huyền bí
floating orbs
bóng trôi nổi
magic orbs
bóng ma thuật
crystal orbs
bóng pha lê
dark orbs
bóng tối
energy orbs
bóng năng lượng
ancient orbs
bóng cổ đại
ethereal orbs
bóng huyễn hoặc
colorful orbs
bóng đầy màu sắc
the magician conjured glowing orbs in the air.
Người ảo thuật gia đã triệu hồi những quả cầu phát sáng trong không khí.
the artist painted vibrant orbs of color.
Nghệ sĩ đã vẽ những quả cầu màu sắc sống động.
children played with bouncing orbs in the park.
Trẻ em chơi đùa với những quả cầu nảy trong công viên.
ancient cultures believed in mystical orbs.
Các nền văn hóa cổ đại tin vào những quả cầu huyền bí.
the night sky was filled with glowing orbs.
Bầu trời đêm tràn ngập những quả cầu phát sáng.
he collected glass orbs from around the world.
Anh ấy đã thu thập những quả cầu thủy tinh từ khắp nơi trên thế giới.
orbs of light floated gently in the dark.
Những quả cầu ánh sáng nhẹ nhàng trôi nổi trong bóng tối.
the game featured magical orbs with special powers.
Trò chơi có các quả cầu ma thuật với những khả năng đặc biệt.
she used orbs to represent different emotions.
Cô ấy sử dụng các quả cầu để biểu thị những cảm xúc khác nhau.
the scientist studied the behavior of energy orbs.
Các nhà khoa học đã nghiên cứu hành vi của các quả cầu năng lượng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay