voids

[Mỹ]/[vɔɪdz]/
[Anh]/[vɔɪdz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Khoảng trống hoặc khoảng thời gian.; Một khoảng trống hoặc khoảng cách trong một vật thể rắn.
v. Làm mất hiệu lực hợp pháp; vô hiệu hóa.; Tránh làm điều gì đó.; Hủy bỏ hoặc chấm dứt hiệu lực.

Cụm từ & Cách kết hợp

voids responsibility

tránh trách nhiệm

voids the contract

hủy bỏ hợp đồng

avoiding voids

tránh các khoảng trống

filled voids

các khoảng trống đã được lấp đầy

voids appear

các khoảng trống xuất hiện

voids exist

các khoảng trống tồn tại

voids legal

các khoảng trống pháp lý

voids warranty

hủy bỏ bảo hành

voids agreement

hủy bỏ thỏa thuận

voids happen

các khoảng trống xảy ra

Câu ví dụ

the legal contract contained several significant voids.

Hợp đồng pháp lý chứa đựng nhiều khoảng trống đáng kể.

space exploration often reveals previously unknown voids in the universe.

Việc khám phá không gian thường xuyên tiết lộ những khoảng trống chưa từng biết đến trong vũ trụ.

the city council aimed to fill the voids in the public transportation system.

Hội đồng thành phố hướng tới việc lấp đầy những khoảng trống trong hệ thống giao thông công cộng.

he tried to cover the voids in his argument with irrelevant details.

Anh ta cố gắng che đậy những khoảng trống trong lập luận của mình bằng những chi tiết không liên quan.

the aging pipes had numerous voids and leaks.

Những đường ống cũ kỹ có nhiều khoảng trống và rò rỉ.

the team worked to address the voids in the company's security protocols.

Đội ngũ làm việc để giải quyết những khoảng trống trong các giao thức bảo mật của công ty.

the software contained several security voids that hackers could exploit.

Phần mềm chứa đựng một số lỗ hổng bảo mật mà tin tặc có thể khai thác.

the politician attempted to exploit the voids in the opponent's campaign strategy.

Nhà chính trị đã cố gắng khai thác những khoảng trống trong chiến lược tranh cử của đối thủ.

the research identified voids in our understanding of the disease.

Nghiên cứu đã xác định những khoảng trống trong hiểu biết của chúng ta về bệnh tật.

the building's insulation had several large voids, increasing energy costs.

Vật liệu cách nhiệt của tòa nhà có một số khoảng trống lớn, làm tăng chi phí năng lượng.

the agreement highlighted voids in the existing regulations.

Thỏa thuận làm nổi bật những khoảng trống trong các quy định hiện hành.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay