orienting oneself
xác định hướng
orienting the map
xác định hướng bản đồ
orienting towards
hướng tới
newly orienting
xác định hướng mới
orienting system
hệ thống định hướng
self-orienting
tự định hướng
orienting gaze
định hướng ánh nhìn
orienting light
ánh sáng định hướng
orienting process
quá trình định hướng
orienting behavior
hành vi định hướng
the new employee needs orienting to the company's policies and procedures.
nhân viên mới cần được làm quen với các chính sách và thủ tục của công ty.
the tour guide was excellent at orienting us to the local area.
người hướng dẫn viên du lịch rất tuyệt vời khi làm quen với chúng tôi với khu vực địa phương.
the compass helped with orienting ourselves in the dense forest.
la bàn giúp chúng tôi định hướng trong rừng rậm.
the presentation began with orienting the audience to the topic.
bài thuyết trình bắt đầu bằng việc giới thiệu chủ đề với khán giả.
the initial training program focused on orienting the staff to their roles.
chương trình đào tạo ban đầu tập trung vào việc làm quen nhân viên với vai trò của họ.
the map proved invaluable in orienting us during the hike.
bản đồ tỏ ra vô giá trong việc định hướng chúng tôi trong suốt chuyến đi bộ đường dài.
the professor spent the first few minutes orienting students to the course syllabus.
giáo sư dành vài phút đầu tiên để làm quen sinh viên với chương trình học.
the museum staff assisted with orienting visitors to the exhibits.
nhân viên bảo tàng hỗ trợ làm quen khách tham quan với các cuộc triển lãm.
the software tutorial began with orienting users to the interface.
phần hướng dẫn sử dụng phần mềm bắt đầu bằng việc làm quen người dùng với giao diện.
the project manager started by orienting the team to the project goals.
người quản lý dự án bắt đầu bằng việc làm quen nhóm với mục tiêu dự án.
the article aimed at orienting readers to the complexities of the issue.
bài viết nhằm mục đích làm quen người đọc với những phức tạp của vấn đề.
orienting oneself
xác định hướng
orienting the map
xác định hướng bản đồ
orienting towards
hướng tới
newly orienting
xác định hướng mới
orienting system
hệ thống định hướng
self-orienting
tự định hướng
orienting gaze
định hướng ánh nhìn
orienting light
ánh sáng định hướng
orienting process
quá trình định hướng
orienting behavior
hành vi định hướng
the new employee needs orienting to the company's policies and procedures.
nhân viên mới cần được làm quen với các chính sách và thủ tục của công ty.
the tour guide was excellent at orienting us to the local area.
người hướng dẫn viên du lịch rất tuyệt vời khi làm quen với chúng tôi với khu vực địa phương.
the compass helped with orienting ourselves in the dense forest.
la bàn giúp chúng tôi định hướng trong rừng rậm.
the presentation began with orienting the audience to the topic.
bài thuyết trình bắt đầu bằng việc giới thiệu chủ đề với khán giả.
the initial training program focused on orienting the staff to their roles.
chương trình đào tạo ban đầu tập trung vào việc làm quen nhân viên với vai trò của họ.
the map proved invaluable in orienting us during the hike.
bản đồ tỏ ra vô giá trong việc định hướng chúng tôi trong suốt chuyến đi bộ đường dài.
the professor spent the first few minutes orienting students to the course syllabus.
giáo sư dành vài phút đầu tiên để làm quen sinh viên với chương trình học.
the museum staff assisted with orienting visitors to the exhibits.
nhân viên bảo tàng hỗ trợ làm quen khách tham quan với các cuộc triển lãm.
the software tutorial began with orienting users to the interface.
phần hướng dẫn sử dụng phần mềm bắt đầu bằng việc làm quen người dùng với giao diện.
the project manager started by orienting the team to the project goals.
người quản lý dự án bắt đầu bằng việc làm quen nhóm với mục tiêu dự án.
the article aimed at orienting readers to the complexities of the issue.
bài viết nhằm mục đích làm quen người đọc với những phức tạp của vấn đề.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay