orioles

[Mỹ]/ˈɔːrɪoʊlz/
[Anh]/ˈɔriˌoʊlz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. dạng số nhiều của oriole, một loại chim nhỏ thuộc họ Icteridae; Baltimore Orioles, một đội bóng chày chuyên nghiệp.

Cụm từ & Cách kết hợp

baltimore orioles

Baltimore Orioles

orioles game

trận đấu của đội Orioles

orioles fans

người hâm mộ Orioles

orioles roster

danh sách cầu thủ Orioles

orioles stadium

sân vận động của Orioles

orioles season

mùa giải của Orioles

orioles win

Orioles thắng

orioles player

cầu thủ Orioles

orioles pitch

đường bóng của Orioles

orioles victory

chiến thắng của Orioles

Câu ví dụ

the orioles are singing beautifully in the trees.

chim sẻ đuôi vàng đang hót rất hay trên cây.

we spotted orioles during our hike in the park.

chúng tôi đã nhìn thấy chim sẻ đuôi vàng trong khi đi bộ đường dài trong công viên.

orioles are known for their vibrant orange color.

chim sẻ đuôi vàng nổi tiếng với màu cam rực rỡ của chúng.

many people enjoy watching orioles at their feeders.

rất nhiều người thích xem chim sẻ đuôi vàng tại khay cho ăn của chúng.

orioles build their nests in high tree branches.

chim sẻ đuôi vàng làm tổ trên những cành cây cao.

listening to the calls of orioles is a delightful experience.

nghe tiếng kêu của chim sẻ đuôi vàng là một trải nghiệm thú vị.

in spring, orioles return from their migration.

vào mùa xuân, chim sẻ đuôi vàng trở về từ mùa di cư của chúng.

orioles feed on fruits and insects in the wild.

chim sẻ đuôi vàng ăn trái cây và côn trùng trong tự nhiên.

birdwatchers often seek out orioles for their beauty.

những người quan sát chim thường tìm kiếm chim sẻ đuôi vàng vì vẻ đẹp của chúng.

orioles are a symbol of joy and happiness in many cultures.

chim sẻ đuôi vàng là biểu tượng của niềm vui và hạnh phúc trong nhiều nền văn hóa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay