orthotopic

[Mỹ]/[ˈɔːθɒtɒpɪk]/
[Anh]/[ˈɔːθɒtɒpɪk]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một cấu trúc hoặc vị trí ở cùng một nơi hoặc vị trí.
adj. Liên quan đến hoặc xảy ra ở cùng một nơi hoặc vị trí; Liên quan đến hoặc liên quan đến cùng một vị trí giải phẫu.

Cụm từ & Cách kết hợp

orthotopic fixation

định vị đúng vị trí

orthotopic position

vị trí đúng vị trí

orthotopic replacement

thay thế đúng vị trí

orthotopically placed

được đặt đúng vị trí

orthotopic site

nơi đúng vị trí

orthotopic reconstruction

xây dựng lại đúng vị trí

being orthotopic

đang ở đúng vị trí

orthotopic margins

viền đúng vị trí

orthotopic transfer

chuyển đúng vị trí

ensure orthotopic

đảm bảo đúng vị trí

Câu ví dụ

the orthotopic graft showed excellent long-term results in the study.

Phẫu thuật cấy ghép tại vị trí đúng đã cho thấy kết quả dài hạn rất tốt trong nghiên cứu.

orthotopic liver transplantation is often preferred over heterotopic.

Cấy ghép gan tại vị trí đúng thường được ưa chuộng hơn so với cấy ghép dị vị.

we assessed the viability of the orthotopic kidney after reimplantation.

Chúng tôi đã đánh giá khả năng sống sót của thận cấy ghép tại vị trí đúng sau khi cấy lại.

the patient underwent successful orthotopic heart transplantation last year.

Bệnh nhân đã trải qua phẫu thuật cấy ghép tim tại vị trí đúng thành công vào năm ngoái.

understanding orthotopic anatomy is crucial for surgical planning.

Hiểu biết về giải phẫu tại vị trí đúng là rất quan trọng cho việc lập kế hoạch phẫu thuật.

the orthotopic position of the pancreas was confirmed during surgery.

Vị trí đúng của tụy đã được xác nhận trong quá trình phẫu thuật.

compared to heterotopic, orthotopic transplants have higher success rates.

So với cấy ghép dị vị, cấy ghép tại vị trí đúng có tỷ lệ thành công cao hơn.

the surgeon carefully considered the orthotopic constraints of the procedure.

Bác sĩ phẫu thuật đã cẩn thận cân nhắc các hạn chế về vị trí đúng của thủ thuật.

postoperative complications were minimal following the orthotopic transplant.

Các biến chứng hậu phẫu là rất ít sau khi cấy ghép tại vị trí đúng.

the research focused on optimizing outcomes for orthotopic recipients.

Nghiên cứu này tập trung vào việc tối ưu hóa kết quả cho các bệnh nhân nhận cấy ghép tại vị trí đúng.

maintaining orthotopic vascular connections is vital for graft survival.

Duy trì các kết nối mạch máu tại vị trí đúng là rất quan trọng cho sự sống sót của mô ghép.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay