orthotopic fixation
định vị đúng vị trí
orthotopic position
vị trí đúng vị trí
orthotopic replacement
thay thế đúng vị trí
orthotopically placed
được đặt đúng vị trí
orthotopic site
nơi đúng vị trí
orthotopic reconstruction
xây dựng lại đúng vị trí
being orthotopic
đang ở đúng vị trí
orthotopic margins
viền đúng vị trí
orthotopic transfer
chuyển đúng vị trí
ensure orthotopic
đảm bảo đúng vị trí
the orthotopic graft showed excellent long-term results in the study.
Phẫu thuật cấy ghép tại vị trí đúng đã cho thấy kết quả dài hạn rất tốt trong nghiên cứu.
orthotopic liver transplantation is often preferred over heterotopic.
Cấy ghép gan tại vị trí đúng thường được ưa chuộng hơn so với cấy ghép dị vị.
we assessed the viability of the orthotopic kidney after reimplantation.
Chúng tôi đã đánh giá khả năng sống sót của thận cấy ghép tại vị trí đúng sau khi cấy lại.
the patient underwent successful orthotopic heart transplantation last year.
Bệnh nhân đã trải qua phẫu thuật cấy ghép tim tại vị trí đúng thành công vào năm ngoái.
understanding orthotopic anatomy is crucial for surgical planning.
Hiểu biết về giải phẫu tại vị trí đúng là rất quan trọng cho việc lập kế hoạch phẫu thuật.
the orthotopic position of the pancreas was confirmed during surgery.
Vị trí đúng của tụy đã được xác nhận trong quá trình phẫu thuật.
compared to heterotopic, orthotopic transplants have higher success rates.
So với cấy ghép dị vị, cấy ghép tại vị trí đúng có tỷ lệ thành công cao hơn.
the surgeon carefully considered the orthotopic constraints of the procedure.
Bác sĩ phẫu thuật đã cẩn thận cân nhắc các hạn chế về vị trí đúng của thủ thuật.
postoperative complications were minimal following the orthotopic transplant.
Các biến chứng hậu phẫu là rất ít sau khi cấy ghép tại vị trí đúng.
the research focused on optimizing outcomes for orthotopic recipients.
Nghiên cứu này tập trung vào việc tối ưu hóa kết quả cho các bệnh nhân nhận cấy ghép tại vị trí đúng.
maintaining orthotopic vascular connections is vital for graft survival.
Duy trì các kết nối mạch máu tại vị trí đúng là rất quan trọng cho sự sống sót của mô ghép.
orthotopic fixation
định vị đúng vị trí
orthotopic position
vị trí đúng vị trí
orthotopic replacement
thay thế đúng vị trí
orthotopically placed
được đặt đúng vị trí
orthotopic site
nơi đúng vị trí
orthotopic reconstruction
xây dựng lại đúng vị trí
being orthotopic
đang ở đúng vị trí
orthotopic margins
viền đúng vị trí
orthotopic transfer
chuyển đúng vị trí
ensure orthotopic
đảm bảo đúng vị trí
the orthotopic graft showed excellent long-term results in the study.
Phẫu thuật cấy ghép tại vị trí đúng đã cho thấy kết quả dài hạn rất tốt trong nghiên cứu.
orthotopic liver transplantation is often preferred over heterotopic.
Cấy ghép gan tại vị trí đúng thường được ưa chuộng hơn so với cấy ghép dị vị.
we assessed the viability of the orthotopic kidney after reimplantation.
Chúng tôi đã đánh giá khả năng sống sót của thận cấy ghép tại vị trí đúng sau khi cấy lại.
the patient underwent successful orthotopic heart transplantation last year.
Bệnh nhân đã trải qua phẫu thuật cấy ghép tim tại vị trí đúng thành công vào năm ngoái.
understanding orthotopic anatomy is crucial for surgical planning.
Hiểu biết về giải phẫu tại vị trí đúng là rất quan trọng cho việc lập kế hoạch phẫu thuật.
the orthotopic position of the pancreas was confirmed during surgery.
Vị trí đúng của tụy đã được xác nhận trong quá trình phẫu thuật.
compared to heterotopic, orthotopic transplants have higher success rates.
So với cấy ghép dị vị, cấy ghép tại vị trí đúng có tỷ lệ thành công cao hơn.
the surgeon carefully considered the orthotopic constraints of the procedure.
Bác sĩ phẫu thuật đã cẩn thận cân nhắc các hạn chế về vị trí đúng của thủ thuật.
postoperative complications were minimal following the orthotopic transplant.
Các biến chứng hậu phẫu là rất ít sau khi cấy ghép tại vị trí đúng.
the research focused on optimizing outcomes for orthotopic recipients.
Nghiên cứu này tập trung vào việc tối ưu hóa kết quả cho các bệnh nhân nhận cấy ghép tại vị trí đúng.
maintaining orthotopic vascular connections is vital for graft survival.
Duy trì các kết nối mạch máu tại vị trí đúng là rất quan trọng cho sự sống sót của mô ghép.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay