otter

[Mỹ]/'ɒtə/
[Anh]/'ɑtɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. rái cá; da rái cá
Word Forms
số nhiềuotters

Cụm từ & Cách kết hợp

sea otter

cầy hương

Câu ví dụ

An attempt is being made to entice otters back to the river.

Một nỗ lực đang được thực hiện để dụ những con hải cẩu về lại sông.

recent sightings have raised hopes that otters are making a return.

Những lần ghi nhận gần đây đã làm tăng hy vọng rằng loài chồn đang trở lại.

The laws are designed to protect endangered species like badgers and otters, whose fur used to be favoured by sporran makers.

Các luật được thiết kế để bảo vệ các loài đang bị đe dọa như chó lửng và hải cẩu, bộ lông của chúng từng được các nhà sản xuất túi sporran ưa chuộng.

Co er Mt. lake forest garden is a national forest garden.It has a lot of floristics and animal ecies,such as gingkgo、China fir、leoparol 、otter、zibet and white-head pheasant.

Vườn quốc gia Co er Mt. lake là một khu vườn quốc gia. Nó có nhiều loại thực vật và động vật, như bạch quả, cây kim hoa Trung Quốc, beo, chồn, chồn ta và gà pheasant đầu trắng.

Copper Mt. lake forest garden is a national forest garden.It has a lot of floristics and animal species,such as gingkgo、China fir、leoparol、otter、zibet and white-head pheasant.

Vườn quốc gia Copper Mt. lake là một khu vườn quốc gia. Nó có nhiều loại thực vật và động vật, như bạch quả, cây kim hoa Trung Quốc, beo, chồn, chồn ta và gà pheasant đầu trắng.

The sites contain great species diversity, including the world's largest known variety of salmonoid fish and exceptional concentrations of sea otter, brown bear and Stellar's sea eagle .

Các địa điểm có sự đa dạng lớn về loài, bao gồm giống cá hồi lớn nhất thế giới, cũng như nồng độ hải cẩu lông, gấu nâu và đại bàng biển Stellar đặc biệt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay