| số nhiều | outages |
power outage
mất điện
internet outage
gián đoạn internet
service outage
gián đoạn dịch vụ
outage alert
cảnh báo gián đoạn
outage report
báo cáo gián đoạn
scheduled outage
gián đoạn đã lên lịch
outage map
bản đồ gián đoạn
outage response
phản hồi gián đoạn
outage duration
thời lượng gián đoạn
outage management
quản lý gián đoạn
the power outage lasted for several hours.
Sự mất điện kéo dài trong vài giờ.
we experienced an internet outage during the storm.
Chúng tôi gặp sự cố mất internet trong cơn bão.
the outage affected thousands of customers.
Sự cố mất điện đã ảnh hưởng đến hàng ngàn khách hàng.
they reported a gas outage in the area.
Họ báo cáo về sự cố mất gas trong khu vực.
the company is working to resolve the outage quickly.
Công ty đang nỗ lực giải quyết sự cố mất điện nhanh chóng.
after the outage, we had to reset all our devices.
Sau sự cố mất điện, chúng tôi phải đặt lại tất cả các thiết bị của mình.
the outage was caused by a fallen tree on the power lines.
Sự cố mất điện là do một cây đổ lên đường dây điện.
residents were frustrated by the prolonged outage.
Cư dân địa phương cảm thấy thất vọng vì sự cố mất điện kéo dài.
the outage notification was sent via text message.
Thông báo về sự cố mất điện đã được gửi qua tin nhắn văn bản.
emergency services were alerted during the outage.
Các dịch vụ khẩn cấp đã được thông báo trong thời gian mất điện.
power outage
mất điện
internet outage
gián đoạn internet
service outage
gián đoạn dịch vụ
outage alert
cảnh báo gián đoạn
outage report
báo cáo gián đoạn
scheduled outage
gián đoạn đã lên lịch
outage map
bản đồ gián đoạn
outage response
phản hồi gián đoạn
outage duration
thời lượng gián đoạn
outage management
quản lý gián đoạn
the power outage lasted for several hours.
Sự mất điện kéo dài trong vài giờ.
we experienced an internet outage during the storm.
Chúng tôi gặp sự cố mất internet trong cơn bão.
the outage affected thousands of customers.
Sự cố mất điện đã ảnh hưởng đến hàng ngàn khách hàng.
they reported a gas outage in the area.
Họ báo cáo về sự cố mất gas trong khu vực.
the company is working to resolve the outage quickly.
Công ty đang nỗ lực giải quyết sự cố mất điện nhanh chóng.
after the outage, we had to reset all our devices.
Sau sự cố mất điện, chúng tôi phải đặt lại tất cả các thiết bị của mình.
the outage was caused by a fallen tree on the power lines.
Sự cố mất điện là do một cây đổ lên đường dây điện.
residents were frustrated by the prolonged outage.
Cư dân địa phương cảm thấy thất vọng vì sự cố mất điện kéo dài.
the outage notification was sent via text message.
Thông báo về sự cố mất điện đã được gửi qua tin nhắn văn bản.
emergency services were alerted during the outage.
Các dịch vụ khẩn cấp đã được thông báo trong thời gian mất điện.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay