outbidding

[Mỹ]/aʊtˈbɪdɪŋ/
[Anh]/aʊtˈbɪdɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v.hành động đưa ra một lời chào giá cao hơn người khác

Cụm từ & Cách kết hợp

outbidding competitors

vượt giá đối thủ

outbidding rivals

vượt giá đối thủ cạnh tranh

outbidding others

vượt giá những người khác

outbidding strategies

chiến lược vượt giá

outbidding tactics

thủ thuật vượt giá

outbidding process

quy trình vượt giá

outbidding auction

đấu giá vượt giá

outbidding market

thị trường vượt giá

outbidding offer

lời đề nghị vượt giá

outbidding proposal

đề xuất vượt giá

Câu ví dụ

the company is outbidding its competitors for the contract.

công ty đang trả giá cao hơn đối thủ để giành hợp đồng.

he was outbidding everyone at the auction.

anh ấy đang trả giá cao hơn tất cả mọi người tại cuộc đấu giá.

outbidding can lead to a bidding war.

việc trả giá cao hơn có thể dẫn đến một cuộc chiến đấu giá.

they are outbidding each other for the rare artwork.

họ đang trả giá cao hơn lẫn nhau để có được tác phẩm nghệ thuật quý hiếm.

outbidding is common in real estate markets.

việc trả giá cao hơn là điều phổ biến trên thị trường bất động sản.

she ended up outbidding her own budget.

cô ấy cuối cùng đã trả giá cao hơn cả ngân sách của mình.

outbidding can sometimes result in buyer's remorse.

việc trả giá cao hơn đôi khi có thể dẫn đến hối hận khi mua hàng.

they are known for outbidding others in technology acquisitions.

họ nổi tiếng vì trả giá cao hơn những người khác trong các thương vụ mua bán công nghệ.

outbidding strategies can vary from industry to industry.

các chiến lược trả giá cao hơn có thể khác nhau tùy theo từng ngành.

the excitement of outbidding others can be thrilling.

sự phấn khích khi trả giá cao hơn những người khác có thể rất thú vị.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay