outbred

[Mỹ]/[ˈaʊtˌbɹɛd]/
[Anh]/[ˈaʊtˌbɹɛd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Được bắt nguồn từ hoặc mang đặc điểm của một quần thể đã giao phối rộng rãi; không thuần chủng; có nguồn gốc hỗn tạp.

Cụm từ & Cách kết hợp

outbred stock

đàn ngoài

outbred lines

đường ngoài

being outbred

đang bị giao phối ngoài

outbred crosses

chuyển giao ngoài

highly outbred

rất ngoài

outbred individuals

cá thể ngoài

outbred populations

đại diện ngoài

outbred system

hệ thống ngoài

outbred strains

nòi ngoài

outbred breeding

nghiên cứu ngoài

Câu ví dụ

the researchers used outbred mice for their experiments.

Những nhà nghiên cứu đã sử dụng chuột lai để thực hiện thí nghiệm của họ.

outbred populations generally exhibit greater genetic diversity.

Các quần thể lai thường thể hiện mức độ đa dạng di truyền cao hơn.

maintaining outbred lines is crucial for accurate research.

Duy trì các dòng lai là rất quan trọng đối với nghiên cứu chính xác.

we compared the responses of outbred and inbred rats.

Chúng tôi so sánh phản ứng của chuột lai và chuột thuần chủng.

the outbred dogs showed a wider range of temperaments.

Các con chó lai đã thể hiện một phạm vi tính cách rộng hơn.

outbred livestock are often more resilient to disease.

Động vật chăn nuôi lai thường có khả năng chống lại bệnh tật tốt hơn.

genetic bottlenecks are less common in outbred species.

Các cổ chai di truyền ít phổ biến hơn ở các loài lai.

the study focused on the advantages of outbred breeding.

Nghiên cứu này tập trung vào lợi ích của việc nhân giống lai.

outbred strains provide a more representative sample.

Các dòng lai cung cấp một mẫu đại diện hơn.

we selected outbred individuals for the breeding program.

Chúng tôi đã chọn các cá thể lai cho chương trình nhân giống.

the outbred plants demonstrated higher adaptability rates.

Các loài thực vật lai đã thể hiện tỷ lệ thích nghi cao hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay