outdoorswoman

[Mỹ]/[ˈaʊtˌdɔːərzwʊmən]/
[Anh]/[ˈaʊtˌdɔːrzwʊmən]/

Dịch

n. Một người phụ nữ thích và tham gia vào các hoạt động ngoài trời.; Một người phụ nữ có kỹ năng trong các hoạt động ngoài trời, chẳng hạn như đi bộ đường dài, cắm trại và câu cá.
Các dạng của từ
số nhiềuoutdoorswomen

Cụm từ & Cách kết hợp

an outdoorswoman

một người phụ nữ yêu thích hoạt động ngoài trời

experienced outdoorswoman

một người phụ nữ yêu thích hoạt động ngoài trời có kinh nghiệm

becoming an outdoorswoman

trở thành một người phụ nữ yêu thích hoạt động ngoài trời

the outdoorswoman's gear

thiết bị của người phụ nữ yêu thích hoạt động ngoài trời

outdoorswoman skills

kỹ năng của người phụ nữ yêu thích hoạt động ngoài trời

outdoorswoman lifestyle

phong cách sống của người phụ nữ yêu thích hoạt động ngoài trời

an aspiring outdoorswoman

một người phụ nữ yêu thích hoạt động ngoài trời đầy tham vọng

the outdoorswoman hiked

người phụ nữ yêu thích hoạt động ngoài trời đã đi bộ đường dài

being an outdoorswoman

là một người phụ nữ yêu thích hoạt động ngoài trời

proud outdoorswoman

một người phụ nữ yêu thích hoạt động ngoài trời tự hào

Câu ví dụ

she's a skilled outdoorswoman, comfortable navigating challenging terrain.

Cô ấy là một người phụ nữ yêu thích hoạt động ngoài trời lành nghề, thoải mái khi điều hướng địa hình khó khăn.

as an outdoorswoman, she prefers camping to staying in hotels.

Với tư cách là một người phụ nữ yêu thích hoạt động ngoài trời, cô ấy thích cắm trại hơn ở khách sạn.

the group sought an experienced outdoorswoman to lead their hiking trip.

Nhóm tìm kiếm một người phụ nữ yêu thích hoạt động ngoài trời có kinh nghiệm để dẫn đầu chuyến đi bộ đường dài của họ.

becoming an outdoorswoman requires dedication and a love for nature.

Trở thành một người phụ nữ yêu thích hoạt động ngoài trời đòi hỏi sự tận tâm và tình yêu thiên nhiên.

she's an accomplished outdoorswoman with a passion for wildlife photography.

Cô ấy là một người phụ nữ yêu thích hoạt động ngoài trời có thành tích cao với niềm đam mê nhiếp ảnh động vật hoang dã.

the outdoorswoman shared her knowledge of survival skills with the campers.

Người phụ nữ yêu thích hoạt động ngoài trời chia sẻ kiến ​​thức về các kỹ năng sinh tồn với những người cắm trại.

he admired the outdoorswoman's resilience and self-sufficiency.

Anh ngưỡng mộ sự kiên cường và tự cung tự cấp của người phụ nữ yêu thích hoạt động ngoài trời.

the outdoorswoman meticulously planned their backpacking itinerary.

Người phụ nữ yêu thích hoạt động ngoài trời lập kế hoạch tỉ mỉ cho hành trình đi bộ đường dài của họ.

she's an inspiring outdoorswoman advocating for environmental conservation.

Cô ấy là một người phụ nữ yêu thích hoạt động ngoài trời truyền cảm hứng, ủng hộ bảo tồn môi trường.

the experienced outdoorswoman taught the children about leave no trace principles.

Người phụ nữ yêu thích hoạt động ngoài trời có kinh nghiệm dạy trẻ em về các nguyên tắc không để lại dấu vết.

an avid outdoorswoman, she spends her weekends rock climbing and kayaking.

Một người phụ nữ yêu thích hoạt động ngoài trời nhiệt tình, cô ấy dành những ngày cuối tuần leo núi và chèo thuyền kayak.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay