outprice competitors
hàng hóa có giá rẻ hơn đối thủ
outpriced goods
hàng hóa có giá rẻ hơn
outprice them
giá rẻ hơn họ
trying to outprice
đang cố gắng hạ giá hơn
outpriced significantly
giá rẻ hơn đáng kể
outprice advantage
lợi thế về giá rẻ hơn
outpriced now
đang có giá rẻ hơn
outprice leader
nhà lãnh đạo về giá rẻ hơn
we need to outprice our competitors to win the contract.
Chúng ta cần định giá cao hơn đối thủ để giành được hợp đồng.
the new strategy aims to outprice the market leader.
Chiến lược mới nhằm định giá cao hơn nhà lãnh đạo thị trường.
can we outprice them even with higher production costs?
Ta có thể định giá cao hơn họ dù có chi phí sản xuất cao hơn không?
it's crucial to outprice the competition in this industry.
Việc định giá cao hơn đối thủ trong ngành này là rất quan trọng.
our goal is to outprice and gain market share.
Mục tiêu của chúng ta là định giá cao hơn và giành thị phần.
they tried to outprice us, but failed miserably.
Họ đã cố gắng định giá cao hơn chúng ta, nhưng thất bại thảm hại.
we'll outprice them by offering bulk discounts.
Chúng ta sẽ định giá cao hơn họ bằng cách cung cấp chiết khấu theo khối lượng.
the company's success depends on its ability to outprice rivals.
Thành công của công ty phụ thuộc vào khả năng định giá cao hơn đối thủ.
we must aggressively outprice our main competitor.
Chúng ta phải định giá cao hơn đối thủ chính một cách quyết liệt.
the sales team needs to find ways to outprice the competition.
Đội ngũ bán hàng cần tìm cách định giá cao hơn đối thủ.
outpricing is a key strategy in this competitive market.
Định giá cao hơn là chiến lược then chốt trong thị trường cạnh tranh này.
outprice competitors
hàng hóa có giá rẻ hơn đối thủ
outpriced goods
hàng hóa có giá rẻ hơn
outprice them
giá rẻ hơn họ
trying to outprice
đang cố gắng hạ giá hơn
outpriced significantly
giá rẻ hơn đáng kể
outprice advantage
lợi thế về giá rẻ hơn
outpriced now
đang có giá rẻ hơn
outprice leader
nhà lãnh đạo về giá rẻ hơn
we need to outprice our competitors to win the contract.
Chúng ta cần định giá cao hơn đối thủ để giành được hợp đồng.
the new strategy aims to outprice the market leader.
Chiến lược mới nhằm định giá cao hơn nhà lãnh đạo thị trường.
can we outprice them even with higher production costs?
Ta có thể định giá cao hơn họ dù có chi phí sản xuất cao hơn không?
it's crucial to outprice the competition in this industry.
Việc định giá cao hơn đối thủ trong ngành này là rất quan trọng.
our goal is to outprice and gain market share.
Mục tiêu của chúng ta là định giá cao hơn và giành thị phần.
they tried to outprice us, but failed miserably.
Họ đã cố gắng định giá cao hơn chúng ta, nhưng thất bại thảm hại.
we'll outprice them by offering bulk discounts.
Chúng ta sẽ định giá cao hơn họ bằng cách cung cấp chiết khấu theo khối lượng.
the company's success depends on its ability to outprice rivals.
Thành công của công ty phụ thuộc vào khả năng định giá cao hơn đối thủ.
we must aggressively outprice our main competitor.
Chúng ta phải định giá cao hơn đối thủ chính một cách quyết liệt.
the sales team needs to find ways to outprice the competition.
Đội ngũ bán hàng cần tìm cách định giá cao hơn đối thủ.
outpricing is a key strategy in this competitive market.
Định giá cao hơn là chiến lược then chốt trong thị trường cạnh tranh này.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay