outstripped expectations
vượt quá mong đợi
outstripped rivals
vượt trội hơn các đối thủ
outstripped supply
vượt quá nguồn cung
outstripped demand
vượt quá nhu cầu
outstripped growth
vượt quá sự tăng trưởng
outstripped performance
vượt trội hơn hiệu suất
outstripped limits
vượt quá giới hạn
outstripped targets
vượt quá mục tiêu
outstripped results
vượt quá kết quả
outstripped capacity
vượt quá công suất
the demand for electric cars has outstripped supply this year.
Nhu cầu về ô tô điện đã vượt quá nguồn cung năm nay.
her talent for painting has outstripped that of her peers.
Tài năng hội họa của cô ấy đã vượt trội hơn so với bạn bè.
the company's profits have outstripped all expectations.
Lợi nhuận của công ty đã vượt quá mọi mong đợi.
in recent years, technology has outstripped traditional methods.
Trong những năm gần đây, công nghệ đã vượt qua các phương pháp truyền thống.
the population growth in the city has outstripped infrastructure development.
Sự tăng trưởng dân số trong thành phố đã vượt quá sự phát triển cơ sở hạ tầng.
his enthusiasm for the project has outstripped his initial doubts.
Niềm đam mê của anh ấy với dự án đã vượt qua những nghi ngờ ban đầu của anh ấy.
sales figures have outstripped last year's performance.
Kết quả bán hàng đã vượt quá hiệu suất của năm ngoái.
the speed of technological advancement has outstripped regulatory frameworks.
Tốc độ phát triển công nghệ đã vượt quá các khuôn khổ pháp lý.
her knowledge of the subject has outstripped that of her instructors.
Kiến thức của cô ấy về chủ đề đã vượt trội hơn so với kiến thức của các giảng viên.
the team's performance outstripped their rivals in the final match.
Phong độ của đội đã vượt trội hơn các đối thủ của họ trong trận đấu cuối cùng.
outstripped expectations
vượt quá mong đợi
outstripped rivals
vượt trội hơn các đối thủ
outstripped supply
vượt quá nguồn cung
outstripped demand
vượt quá nhu cầu
outstripped growth
vượt quá sự tăng trưởng
outstripped performance
vượt trội hơn hiệu suất
outstripped limits
vượt quá giới hạn
outstripped targets
vượt quá mục tiêu
outstripped results
vượt quá kết quả
outstripped capacity
vượt quá công suất
the demand for electric cars has outstripped supply this year.
Nhu cầu về ô tô điện đã vượt quá nguồn cung năm nay.
her talent for painting has outstripped that of her peers.
Tài năng hội họa của cô ấy đã vượt trội hơn so với bạn bè.
the company's profits have outstripped all expectations.
Lợi nhuận của công ty đã vượt quá mọi mong đợi.
in recent years, technology has outstripped traditional methods.
Trong những năm gần đây, công nghệ đã vượt qua các phương pháp truyền thống.
the population growth in the city has outstripped infrastructure development.
Sự tăng trưởng dân số trong thành phố đã vượt quá sự phát triển cơ sở hạ tầng.
his enthusiasm for the project has outstripped his initial doubts.
Niềm đam mê của anh ấy với dự án đã vượt qua những nghi ngờ ban đầu của anh ấy.
sales figures have outstripped last year's performance.
Kết quả bán hàng đã vượt quá hiệu suất của năm ngoái.
the speed of technological advancement has outstripped regulatory frameworks.
Tốc độ phát triển công nghệ đã vượt quá các khuôn khổ pháp lý.
her knowledge of the subject has outstripped that of her instructors.
Kiến thức của cô ấy về chủ đề đã vượt trội hơn so với kiến thức của các giảng viên.
the team's performance outstripped their rivals in the final match.
Phong độ của đội đã vượt trội hơn các đối thủ của họ trong trận đấu cuối cùng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay