outward-looking policy
Chính sách mở rộng
being outward-looking
làm việc theo hướng mở rộng
outward-looking approach
phương pháp mở rộng
outward-looking perspective
quan điểm mở rộng
highly outward-looking
rất mở rộng
outward-looking attitude
thái độ mở rộng
become outward-looking
trở nên mở rộng
outward-looking vision
định hướng mở rộng
an outward-looking stance
định hướng mở rộng
outward-looking companies
các công ty mở rộng
the company's outward-looking strategy led to significant international expansion.
Chiến lược mở rộng ra bên ngoài của công ty đã dẫn đến sự mở rộng quốc tế đáng kể.
an outward-looking perspective is crucial for understanding global trends.
Một quan điểm mở rộng ra bên ngoài là rất quan trọng để hiểu được các xu hướng toàn cầu.
we need an outward-looking approach to attract foreign investment.
Chúng ta cần một cách tiếp cận mở rộng ra bên ngoài để thu hút đầu tư nước ngoài.
the government encouraged an outward-looking trade policy to boost exports.
Chính phủ khuyến khích chính sách thương mại mở rộng ra bên ngoài để thúc đẩy xuất khẩu.
his outward-looking personality made him a great networker.
Tính cách mở rộng ra bên ngoài của anh ấy đã khiến anh ấy trở thành một người xây dựng mạng lưới tuyệt vời.
the university fostered an outward-looking environment for its students.
Trường đại học đã tạo ra một môi trường mở rộng ra bên ngoài cho sinh viên của mình.
an outward-looking mindset is essential for innovation and growth.
Một tư duy mở rộng ra bên ngoài là cần thiết cho đổi mới và phát triển.
the country adopted an outward-looking policy to engage with the world.
Quốc gia đã áp dụng chính sách mở rộng ra bên ngoài để tham gia vào thế giới.
we value an outward-looking team that embraces diverse perspectives.
Chúng tôi trân trọng một đội ngũ có tư duy mở rộng ra bên ngoài và chào đón các góc nhìn đa dạng.
the company's outward-looking initiatives included joint ventures abroad.
Các sáng kiến mở rộng ra bên ngoài của công ty bao gồm các liên doanh ở nước ngoài.
an outward-looking approach to problem-solving can yield better results.
Một cách tiếp cận mở rộng ra bên ngoài trong giải quyết vấn đề có thể mang lại kết quả tốt hơn.
outward-looking policy
Chính sách mở rộng
being outward-looking
làm việc theo hướng mở rộng
outward-looking approach
phương pháp mở rộng
outward-looking perspective
quan điểm mở rộng
highly outward-looking
rất mở rộng
outward-looking attitude
thái độ mở rộng
become outward-looking
trở nên mở rộng
outward-looking vision
định hướng mở rộng
an outward-looking stance
định hướng mở rộng
outward-looking companies
các công ty mở rộng
the company's outward-looking strategy led to significant international expansion.
Chiến lược mở rộng ra bên ngoài của công ty đã dẫn đến sự mở rộng quốc tế đáng kể.
an outward-looking perspective is crucial for understanding global trends.
Một quan điểm mở rộng ra bên ngoài là rất quan trọng để hiểu được các xu hướng toàn cầu.
we need an outward-looking approach to attract foreign investment.
Chúng ta cần một cách tiếp cận mở rộng ra bên ngoài để thu hút đầu tư nước ngoài.
the government encouraged an outward-looking trade policy to boost exports.
Chính phủ khuyến khích chính sách thương mại mở rộng ra bên ngoài để thúc đẩy xuất khẩu.
his outward-looking personality made him a great networker.
Tính cách mở rộng ra bên ngoài của anh ấy đã khiến anh ấy trở thành một người xây dựng mạng lưới tuyệt vời.
the university fostered an outward-looking environment for its students.
Trường đại học đã tạo ra một môi trường mở rộng ra bên ngoài cho sinh viên của mình.
an outward-looking mindset is essential for innovation and growth.
Một tư duy mở rộng ra bên ngoài là cần thiết cho đổi mới và phát triển.
the country adopted an outward-looking policy to engage with the world.
Quốc gia đã áp dụng chính sách mở rộng ra bên ngoài để tham gia vào thế giới.
we value an outward-looking team that embraces diverse perspectives.
Chúng tôi trân trọng một đội ngũ có tư duy mở rộng ra bên ngoài và chào đón các góc nhìn đa dạng.
the company's outward-looking initiatives included joint ventures abroad.
Các sáng kiến mở rộng ra bên ngoài của công ty bao gồm các liên doanh ở nước ngoài.
an outward-looking approach to problem-solving can yield better results.
Một cách tiếp cận mở rộng ra bên ngoài trong giải quyết vấn đề có thể mang lại kết quả tốt hơn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay