inward-looking

[Mỹ]/[ˈɪnwəd ˈlʊkɪŋ]/
[Anh]/[ˈɪnwərd ˈlʊkɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Tập trung chủ yếu vào mối quan tâm hoặc lợi ích của chính mình; không hướng ngoại; Liên quan đến hoặc hướng về bên trong.
adv. Hướng về bên trong.

Cụm từ & Cách kết hợp

inward-looking policy

Chính sách khép kín

becoming inward-looking

đang trở nên khép kín

highly inward-looking

rất khép kín

an inward-looking nation

một quốc gia khép kín

inward-looking perspective

quan điểm khép kín

too inward-looking

quá khép kín

was inward-looking

đã khép kín

inward-looking stance

điều kiện khép kín

seem inward-looking

có vẻ khép kín

inward-looking approach

phương pháp khép kín

Câu ví dụ

the company became increasingly inward-looking after the failed merger.

Công ty ngày càng trở nên bảo thủ hơn sau thất bại trong cuộc sáp nhập.

his inward-looking approach to problem-solving often missed crucial external factors.

Phương pháp giải quyết vấn đề bảo thủ của anh ấy thường bỏ qua các yếu tố bên ngoài quan trọng.

the government's inward-looking trade policies hindered economic growth.

Các chính sách thương mại bảo thủ của chính phủ cản trở tăng trưởng kinh tế.

we need to balance our inward-looking focus with a broader global perspective.

Chúng ta cần cân bằng giữa tầm nhìn bảo thủ với một góc nhìn toàn cầu rộng hơn.

the artist's work is deeply inward-looking, exploring themes of self and identity.

Tác phẩm của nghệ sĩ mang tính bảo thủ sâu sắc, khám phá các chủ đề về bản thân và danh tính.

an inward-looking culture can stifle innovation and collaboration.

Một nền văn hóa bảo thủ có thể kìm hãm đổi mới và hợp tác.

the team's inward-looking discussions failed to address the customer's needs.

Các cuộc thảo luận bảo thủ của nhóm đã không đáp ứng được nhu cầu của khách hàng.

he adopted an inward-looking stance after the criticism he received.

Anh ấy đã chọn thái độ bảo thủ sau khi nhận được chỉ trích.

the country's inward-looking policies limited its international influence.

Các chính sách bảo thủ của đất nước đã hạn chế ảnh hưởng quốc tế của nó.

despite the challenges, we must avoid becoming too inward-looking.

Dù có những thách thức, chúng ta phải tránh trở nên quá bảo thủ.

the inward-looking nature of the project led to a lack of user feedback.

Tính chất bảo thủ của dự án đã dẫn đến việc thiếu phản hồi từ người dùng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay