overachiever

[Mỹ]/ˌəʊvəˈtʃiːvə/
[Anh]/ˌoʊvərˈtʃivər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một sinh viên có thành tích tốt hơn mong đợi
Word Forms
số nhiềuoverachievers

Cụm từ & Cách kết hợp

overachiever mentality

tâm lý người đạt được nhiều thành tích

overachiever syndrome

hội chứng người đạt được nhiều thành tích

overachiever complex

tình trạng người đạt được nhiều thành tích

overachiever behavior

hành vi của người đạt được nhiều thành tích

overachiever student

sinh viên luôn đạt thành tích cao

overachiever parent

phụ huynh luôn thúc đẩy con cái đạt thành tích cao

overachiever friend

người bạn luôn đạt được nhiều thành tích

overachiever culture

văn hóa của những người luôn đạt được nhiều thành tích

overachiever traits

những đặc điểm của người luôn đạt được nhiều thành tích

overachiever profile

hồ sơ của người luôn đạt được nhiều thành tích

Câu ví dụ

she is such an overachiever that she graduated top of her class.

Cô ấy là một người đạt thành tích cao đến mức cô ấy đã tốt nghiệp thủ khoa.

being an overachiever can sometimes lead to burnout.

Việc đạt được thành tích cao đôi khi có thể dẫn đến tình trạng kiệt sức.

overachievers often set high standards for themselves.

Những người đạt thành tích cao thường đặt ra những tiêu chuẩn cao cho bản thân.

his overachiever mentality pushed him to excel in every project.

Tâm lý người đạt thành tích cao đã thúc đẩy anh ấy vượt trội trong mọi dự án.

many overachievers struggle to balance work and personal life.

Nhiều người đạt thành tích cao gặp khó khăn trong việc cân bằng giữa công việc và cuộc sống cá nhân.

as an overachiever, she never settles for mediocrity.

Với tư cách là một người đạt thành tích cao, cô ấy không bao giờ chấp nhận sự tầm thường.

overachievers often feel pressure to maintain their performance.

Những người đạt thành tích cao thường cảm thấy áp lực phải duy trì thành tích của họ.

teachers often recognize overachievers in their classrooms.

Giáo viên thường nhận ra những người đạt thành tích cao trong lớp học của họ.

her overachiever nature made her a natural leader.

Tính cách người đạt thành tích cao của cô ấy khiến cô ấy trở thành một nhà lãnh đạo tự nhiên.

overachievers can inspire others to reach their full potential.

Những người đạt thành tích cao có thể truyền cảm hứng cho người khác đạt được tiềm năng của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay